Quay lại danh sách
#1Tập 2

Vích

Chelonia mydas (Linnaeus, 1758)

Họ Vích / Rùa biển(Cheloniidae)
Tên gọi khác:Rùa xanh, Tráng bông
Common Name:Green sea turtle
Kích thước chiều dài
1.2 m
0 cm15 cm (Bàn tay)100 cm (1m)200+ cm

Ghi nhận mẫu vật: Chiều dài mai cá thể trưởng thành đạt 80 - 120 cm; khối lượng trung bình 100 - 200 kg (cực đại tới 300 kg).

Size: Curved carapace length 80 - 120 cm; body weight 100 - 200 kg (max up to 300 kg).

Dải độ sâu sinh thái
0m – 200m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 200 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Vùng Biển Tây Nam (Phú Quốc)
Quần đảo Hoàng Sa
Quần đảo Trường Sa

Đặc điểm hình thái

Hình thái học

Đầu tròn, phủ các vảy sừng; có 1 đôi vảy trước trán (khác với các loài rùa biển khác có 2 đôi). Mỏ phẳng, không khoằm nhọn.

Mai hình bầu dục hoặc trái tim, gồ cao vừa phải, có 4 đôi vảy sườn đối xứng. Chi trước phát triển dạng mái chèo dài khỏe, mỗi chi chỉ có 1 móng vuốt nhỏ ở bờ trước.

Màu sắc mai biến thiên từ nâu ô-liu, nâu sẫm đến lục xám với các vân vằn hoa văn; yếm màu vàng nhạt hoặc trắng ngà.

Sinh thái & Dinh dưỡng

Tập tính sinh thái

Môi trường sống: Rạn san hô, thảm cỏ biển, bãi cát ven biển và vùng lộng.

Tập tính dinh dưỡng: Là loài rùa biển duy nhất ăn thực vật khi trưởng thành, thức ăn chủ yếu là cỏ biển (Halophila, Enhalus, Thalassia) và các loài rong biển (Sargassum, Gracilaria). Con non ăn tạp phù du, sứa và giáp xác nhỏ.

Sinh sản: Đẻ trứng trên bãi cát bờ biển vào ban đêm (mùa sinh sản từ tháng 4 đến tháng 10 hàng năm). Mỗi ổ từ 80 - 120 quả trứng hình tròn vỏ mềm, thời gian ấp từ 45 - 60 ngày phụ thuộc vào nhiệt độ cát.

Giá trị sử dụng & Kinh tế

Có giá trị sinh thái đặc biệt to lớn trong việc duy trì và làm sạch các thảm cỏ biển; giá trị du lịch sinh thái và biểu tượng bảo tồn biển Côn Đảo.

Nghiêm cấm khai thác và buôn bán.

Hồ sơ Mẫu vật & Tài liệu dẫn

7 tài liệu dẫn
Nơi lưu trữ mẫu vật
Viện Hải dương học Nha Trang
Vườn quốc gia Côn Đảo
Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam.
Tình trạng mẫu / ghi nhậnSách Đỏ Việt Nam (2007): EN; Danh Lục Đỏ VAST (2023): EN (Nguy cấp); IUCN Red List: EN; Phụ lục I CITES; Nhóm I Phụ lục II Nghị định 26/2019/NĐ-CP (Nghiêm cấm tuyệt đối khai thác thương mại).; SĐVN VAST (2024): EN - Nguy cấp (A2acde)
[1]Quyết định số 811/QĐ-BNN-TCTS ngày 14/03/2016 của Bộ Nông nghiệp & PTNT phê duyệt Kế hoạch hành động bảo tồn rùa biển Việt Nam giai đoạn 2016-2025
[2]Đặng Ngãi Nguyên, Phạm Văn Chiến, 2024. Status and impacts to sea turtles in Vietnam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển (VAST), 24(2): 141–151
[3]Hamann et al., 2006. Distribution and abundance of marine turtles in the Socialist Republic of Viet Nam. Biodivers Conserv 15: 3703–3720
[4]Nguyễn Quảng Trường, 2023. Danh lục Đỏ Việt Nam (VAST)
[5]Sách Đỏ Việt Nam, 2007. Phần Động vật. NXB KHTN&CN
[6]Nguyễn Quảng Trường, 2023. Chelonia mydas. Danh lục Đỏ Việt Nam. RT73
[7]Tài liệu dẫn VAST: Tài liệu tham khảo Ernst C.H