Quay lại danh sách
#21Tập 1

Cá Nhám tro

Mustelus griseus Pietschmann, 1908

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhám tro
Common Name (EN)
Smooth dogfishes
Kích thước
Thường gặp 62 - 83 cm, lớn nhất 100 cm.
Size
Ordinary 62 - 83 cm, maximum 100 cm.

Phân bố

Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Thường gặp, tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spotless smooth-hound
English name (FishBase)
Spotless smooth-hound
Chiều dài tối đa
87.0 cm TL
Max length
87.0 cm TL
Tuổi thọ
9.0 năm
Longevity
9.0 năm
Độ sâu phân bố
5 - 300 m
Depth range
5 - 300 m
Sách Đỏ IUCN
EN
IUCN Red List
EN
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Bậc dinh dưỡng
3.50
Trophic level
3.50
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Là loài cá nhám tầng đáy vùng ven bờ, phân bố ở độ sâu tối thiểu 51 m (Ref. 244); chúng cũng sinh sống tại các vùng biển bán khép kín có nền đáy cát (Ref. 11230). Thức ăn của chúng có thể là các loài động vật không xương sống tầng đáy, đặc biệt là động vật giáp xác (Ref. 13563). Đây là loài đẻ con, có nhau thai màng hợp túi noãn hoàng (Ref. 244).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

An inshore bottom-dwelling shark found down to at least 51 m (Ref. 244); also dwells in semi-enclosed sea areas with sand bottom (Ref. 11230). Probably feeds on benthic invertebrates, especially crustaceans (Ref. 13563). Viviparous, with a yolk-sac placenta (Ref. 244).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Là loài cá nhám tầng đáy vùng ven bờ, phân bố ở độ sâu tối thiểu 51 m. Thức ăn của chúng có thể là các loài động vật không xương sống tầng đáy, đặc biệt là động vật giáp xác (Ref. 244, Ref. 9137). Đây là loài ăn thịt (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

An inshore bottom-dwelling shark found down to at least 51 m. Probably feeds on benthic invertebrates, especially crustaceans (Ref. 244). Also in Ref. 9137. A carnivore (Ref. 9137).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Loài đẻ con, có nhau thai màng hợp túi noãn hoàng. Mỗi lứa đẻ từ 5 đến 16 con non, trong đó những cá thể trưởng thành có kích thước lớn hơn sẽ sinh sản số lượng con non nhiều hơn. Thời gian mang thai kéo dài 10 tháng, thường sinh sản vào tháng Tư và tháng Năm. Kích thước con non khi sinh đạt khoảng 28 cm (Ref. 244).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Viviparous with a yolk-sac placenta. Produces 5 to 16 young per litter, with larger adults having larger litters of young. Gestation period is 10 months, birth occurring in April and May. Size at birth about 28 cm (Ref. 244).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Mustelus griseus Pietschmann, Anz. Akad. Wiss. Wien., Vol. 45, p. 132, 1908. Chu, 1960.
Galeorhinus laevis (not Rhondelet) Liu, Sci. Rep. Tsing Hua Univ., Vol. 1, No. 5, p. 148, 1932.
Galeorhinus lunulatus (not Jordan and Gilbert) Liu, Sci. Rep. Nat. Tsing Hua Univ., Vol. 1, No. 5, p. 148, 1932.
Mustelus manazo (non Bleeker) Schmidt, Cá Biển Đông, p. 289, 1904.
Galeorhinus manazo Schmidt and Lindberg, Tin tức Viện Hàn Lâm Khoa học Liên Xô, p. 1135, 1930.
Cynias griseus Okada, Uchida and Matsubara, Atlas, p. 51, pl. 4, fig. 3, 1935.