Quay lại danh sách
#49Tập 1

Cá Nhám cào

Sphyrna blochii (Cuvier, 1817)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Eusphyra blochii
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhám cào
Common Name (EN)
Winghead shark
Kích thước
Khoảng 105 cm.
Size
About 105 cm.

Phân bố

Ấn Độ, Indonesia, đông bắc Australia, Trung Quốc, Philippines, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953, Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. Ngyen Khac Huong, 1992 (printed as Ngyen).

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
CR
IUCN Red List
CR

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Squalus zygaena Bloch, Naturges Ausland Fische, Vol. 1, p. 29, pl. 117, 1785.
Zygaena blochii Cuvier, Regne Animal, Vol. 2, p. 127, 1817. Valenciennes, 1822. Bennett, 1830. Bleeker, 1863. Gunther, 1870. Tirant, 1929.
Zygaena laticeps Cantor, Quart. Med. Jour. Calcutta, p. 315, pls. 1 - 3, 1837.
Zygaena laticeps Swainson, Nat. Hist. Animals, Vol. 1, p. 134, fig. 11, head, 1838.
Sphyrna blochii Gray, List Fishes British Mus., p. 50, 1851.
Sphyrnias blochii Muller and Henle, Plagiost., p. 54, 1841. Bleeker, 1849. Cantor, 1850. Fowler, 1908. Herre, 1930.
Cestracion (Zygaena) blochii Dumeril, Hist. Nat. Elasmobr., Vol. 1, p. 383. 1865.
Zygaena blochi Volz, Nat. Tijds. Ned. Ind., Vol. 66, p. 237, 1907.
Sphyrna blochi Pellegrin, Ann. Mus. Zool. Univ. Napoli, New series, Vol. 3, No. 27, p. 2, 1912. Suvatti, 1937.
Cestracion blochii Garman, Mem. Mus. Comp. Zool., Vol. 36, p. 156, 1913.
Zygaena platycephalus van Hasselt, Algemeine Konst en Letterbode, May 1923.
Cestracion blochi Hora, Mem. Asiatic Soc. Bengal, Vol. 6, p. 464, 1924. Chabanaud, 1926.