Quay lại danh sách
#50Tập 1

Cá Nhám voi

Rhiniodon typus Smith, 1828

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Rhincodon typus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhám voi
Common Name (EN)
Whale shark
Kích thước
400 - 1200 cm, lớn nhất 1800 cm.
Size
400 - 1200 cm, maximum 1800 cm.

Phân bố

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Trung Quốc, Philippines, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, nhưng số lượng ít.
Status
Common, but seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. FAO, 1984. Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Herre, 1955. FAO, 1984. Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
EN
IUCN Red List
EN

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Whale Shark. Reliable to at least 17.0 m (55.8 ft) (Weigman 2016), probable to 20.0 m (65.6 ft) TL (Chen et al. 1997). Circumglobal; western Pacific Ocean at least as far northward as just north of Hokkaido Island, Japan (Tomita et al. 2014); Patrick’s Point (41 ° 10 ’ N, 124 ° 15 ’ W), northern California to northern Chile and Islas Galápagos (Ebert 2003). Pelagic; depth: descends to in excess of 1,928 m (6,324 ft) (Tyminski et al. 2015).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Rhiniodon typus Smith, South African Comm. Advertiser, Vol. 3, No. 145, p. 2, 1828.
Rhineodon typus Smith, Zool. Jour., Vol. 4, p. 443, 1829. Herre, 1927. Fowler, 1930. Chevey, 1936.
Rhinodon typicus Mul. and Henle, Plagiostomen, p. 77, pl. 35, fig. 2, 1841. Smith, 1849. Gunther, 1870.
Micristodus punctatus Gill, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol. 17, p. 177, 1865. Jordan and Evermann, 1896.
Selache maxima Thomas, Cannibals and Conviets Expedition Western Pacific, p. 380, 1887.
Rhonodon pentalineatus Kishinouye, Zool. Anzeiger, Vol. 24, p. 694, 1891.
Rhinodon typus Sauvage, in Granidier, Hist. Phys. Nat. Madagascar, Poissons, p. 511, 1891.
Rincodon typus Garman, Mem. Mus. Comp. Zool., Vol. 36, p. 42, 1913. Fowler, 1941.