Quay lại danh sách
Cá Giống mõm tròn
Rhina ancylostoma

hectorbara · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Giống mõm tròn
Common Name (EN)
Bow-mouthed fish, guitar fish
Kích thước
Thường gặp 63 - 75 cm, lớn nhất 200 cm.
Size
Ordinary 63 - 75 cm, maximum 200 cm.
Phân bố
Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Indonesia, Australia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, nhưng số lượng ít.
Status
Common, but seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
CR
IUCN Red List
CR
Ghi chú chi tiết
Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))
Fig. 4 oh ẚna ancylos ṫomus Bloch & Schneider, 1801: 352; lectotype: ZMB 4621, specimen lost; type locality: Coromandel Coast, south-eastern India.
Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Rhina Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 352, 1801. Type: Rhina ancylostoma Bloch and Schneider.
Rhamphobatis Gill, Ann. Lyceum Nat. Hist. New York, Vol. 7, p. 407, 1861.
Rhina ancylostomus Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 352, pl. 72, 1801. Gray, 1832 - 34, Muller and Henle, 1835, Richardson, 1846. Bleeker, 1852. Fowler, 1941.
Rhina ancylostoma van Hasselt, Algemeine Konsten Leterbode, 1823. Herre, 1947.
Rhynchobatus ancylostomus Gunther, Cat. Fises British Mus., Vol. 8, p. 440, 1870 (printed as Fises). Day, 1878. Tirant, 1929.
Rhamphobatis ancylostomus Dumeril, Hist. Nat. Elasmobr., Vol. 1, p. 482, 1865. Garman, 1913.
Rhynchobatus anchylostomus Pearson, Ceylon Administr. Report, pp. F9, F14 and F18, 1915 - 1918.
