Quay lại danh sách
#59Tập 1

Cá Giống gai lưng

Rhinobatos granulatus Cuvier, 1829

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Glaucostegus granulatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Giống gai lưng, Cá Giống mõm nhọn
Common Name (EN)
Shovel-nosed ray
Kích thước
54 - 62 cm.
Size
54 - 62 cm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Indonesia, Australia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
CR
IUCN Red List
CR

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Rhinobatus granulatus Cuvier, Regne Animals, ed. 2, Vol. 2, p. 396, 1829. Gunther, 1870. Day, 1878. Garman, 1913. Norman, 1926.
Rhinobatus tuberculatus (Cuvier) Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol. 25, p. 82, 1853.
Rhinobatus (Rhinobatos) granulatus Muller and Henle, Plagiost., p. 117, pl. 38, 1841. Bleeker, 1853.
Rhinobatus spinosus Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 8, p. 518, 1870.
Rhinobatus thouini Day, Fishes of India, p. 732, pl. 190, fig. 4, 1878.
Rhinobatus philippi Peters, Monatsb. Akad. Wiss. Berlin. p. 926, 1880.
Rhinobatis granulatus Annandale, Mem. Indian Mus., Vol. 2, p. 14. 1909.
Rhinobatus acutus Garman, Mem. Mus. Comp. Zool., Vol. 36, p. 237, pl. 17b, figs. 1 - 2, 1913.
Rhinobatos granulatus Fowler, Mem. Bishop Mus., Vol. 10, p. 24, 1928. Herre, 1947.