Quay lại danh sách
#61Tập 1

Cá Giống đĩa Trung Hoa

Platyrhina sinensis Bloch and Schneider, 1801

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Giống đĩa Trung Hoa, Cá Giống
Common Name (EN)
Fanfish, fan ray
Kích thước
32 - 50 cm.
Size
32 - 50 cm.

Phân bố

Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Chinese fanray
English name (FishBase)
Chinese fanray
Chiều dài tối đa
86.30000305175781 cm TL
Max length
86.30000305175781 cm TL
Môi trường sống
Coral reefs, Soft bottom, Rocky
Habitat
Coral reefs, Soft bottom, Rocky
Sách Đỏ IUCN
EN
IUCN Red List
EN
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng ven bờ (Ref. 9903), ở độ sâu dưới 60 m trên nền đáy đá hoặc cát lẫn đá (Ref. 11230). Là loài noãn thai sinh (Ref. 50449). Đặc tính sinh học của loài còn ít được biết đến (Ref. 9903).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found inshore (Ref. 9903), above 60 m on rock or rocky sand bottoms (Ref. 11230). Ovoviviparous (Ref. 50449). Biology little known (Ref. 9903).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Phân bố tại vùng biển phía nam Nhật Bản và biển Hoa Đông (Ref. 9137). Sinh sống tại các bãi cát trong vùng rạn đá (Ref. 9137) thuộc vùng nước ven bờ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Southern Japanese and East China Seas (Ref. 9137). Inhabits sandy areas in rocky regions (Ref. 9137) in coastal waters.

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Hình thức sinh sản là noãn thai sinh (đẻ con không có nhau thai). Phôi ban đầu phát triển nhờ nguồn noãn hoàng, sau đó nhận thêm dưỡng chất từ cơ thể mẹ thông qua sự hấp thụ gián tiếp dịch tử cung giàu chất nhầy, chất béo hoặc protein qua các cấu trúc chuyên biệt (Ref. 50449).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Đặc điểm chẩn loại: Phân biệt với các loài cùng chi nhờ tổ hợp các đặc điểm sau: có hai hàng gai (móc cong rõ rệt và hơi chìm dần vào da về phía gốc vây lưng thứ nhất) chạy dọc giữa lưng của phần đuôi; không có gai ở phần trước vùng đai vai (Hình 1 B); các gai ở vùng quanh ổ mắt, gáy và đai vai không có viền sắc tố vàng nhạt hoặc trắng bao quanh (Hình 1 B); mặt lưng phủ kín các vảy gai bì nhỏ mịn, đồng nhất về kích thước và hình thái, không có vảy gai bì lớn nổi rõ (sờ có cảm giác mịn).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Diagnosis. Distinguished from congeners in having the following combination of characters: two rows of thorns (strongly hooked and gradually becoming somewhat embedded toward first dorsal fin origin) on mid-dorsum of tail; thorns absent from anterior part of scapular region (Fig. 1 B); thorns on the orbital, nape and scapular regions not encircled by light yellow or white pigment (Fig. 1 B); dorsal surface covered with minute dermal denticles of uniform size and shape, no obvious larger dermal denticles (smooth to touch).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Platyrhina Muller and Henle, Mag. Nat. Hist., Vol. 2, p. 90, 1841, Beschr. Plagiostomen, p. 125. Type: Rhina sinensis Bloch and Schneider.
Discobatus Garman, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 3, p. 523, 1881.
Rhina sinensis Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 352, 1801.
Platyrhina sinensis Muller and Henle, Syst. Beschr. Plagiost., p. 125, pl. 44, 1841. Richardson, 1846. Bleeker, 1853. Gunther, 1870. Matsubara, 1955. Chu, 1960.
Discobatus sinensis Garman, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 3, p. 523, 1880.