Quay lại danh sách
#65Tập 1

Cá Đuối bồng thân tròn

Taeniura melanospilos Bleeker, 1853

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Taeniurops meyeni
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đuối bồng thân tròn, Cá Đuối
Common Name (EN)
Round fantail ray
Kích thước
58 - 62 cm.
Size
58 - 62 cm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Indonesia, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
VU
IUCN Red List
VU

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Fig. 7 Taen ẚura meyen ẚ Müller & Henle, 1841: 172; syntypes: MNHN 0000 - 2428 and ZMB 4660; type locality: Mauritius.

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Trygon St. Hilaire, Hist. Nat. Poissons Mer Rouge, p. 120, 1826. Type : Trygon grabatus St. Hilaire.
Taeniura Muller and Henle, Sitzungsber, Akad. Wiss. Berlin, p. 117, 1837. Type : Trygon ornatum Gray. Garman, 1913. Fowler, 1941.
Discotrygon Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol. 62, p. 468, 1910.
Taeniura melenospilos Bleeker, Nat. Tijds. Nederland Indie, Vol. 4, p. 513, 1853. Tang, 1934. Chu, 1960 (printed as melenospilos).