Quay lại danh sách
Cá Đuối bồng da gai châu Phi
Urogymnus africanus

boogman · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Đuối bồng da gai châu Phi, Cá Đuối bồng Châu phi
Common Name (EN)
Thorny Ray
Kích thước
Khoảng 96 cm.
Size
About 96 cm.
Phân bố
Ấn Độ Dương, Indonesia, Australia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Herre, 1953. Chu, 1962. Nguyên Khác Huong, 1992 (printed as Nguyên Khác Huong).
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
EN
IUCN Red List
EN
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Anacanthus (Ehrenberg) Hoeven, Handb. Dierk., Vol. 2, p. 176, 1833. Type : Raja africana Bloch and Schneider.
Urogymnus Muller and Henle, Archiv. Naturges. p. 434, 1837.
Gymnura Muller and Henle, Sitzungsber, Akad. Wiss. Berlin. p. 117, 1837.
Rhachinotus Cantor, Jour. Asiatic Soc. Bengal, Vol. 18, p. 422, 1849.
Raja africana Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 367, 1801.
Raja asperrima Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p. 367, 1801. Muller and Henle, 1838.
Anacanthus asperrimus Muller and Henle, Plagiost., p. 157, pl. 60, figs. 5 - 7, 1841.
Anacanthus africanus Muller and Henle, Plagiost., p. 157, 1841.
Rhachinotus africanus Cantor, Jour. Asiatic Soc. Bengal, Vol. 18, p. 1404, 1849. Bleeker, 1852.
Urogymnus africanus Fowler, Bull. 100 U.S. Nat. Mus., Vol. 13, p. 438, 1941. Herre, 1924 - 40. Chu, 1962.
Urogymnus asperrimus Gray, List Fish. British Mus., p. 115, 1851. Dumeril, 1865. Gunther, 1870. Day, 1878. Weber, 1913. Tirant, 1929. Suvatti, 1937.
