Quay lại danh sách
#80Tập 1

Cá Đuối bướm Nhật Bản

Gymnura japonica (Temminck and Schlegel, 1805)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đuối bướm Nhật Bản
Common Name (EN)
Japanese butterfly ray
Kích thước
Thường gặp 18 - 30 cm, lớn nhất 65 cm.
Size
Ordinary 18 - 30 cm, maximum 65 cm.

Phân bố

Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare (printed as Rare,).
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Japanese butterflyray
English name (FishBase)
Japanese butterflyray
Chiều dài tối đa
100.0 cm TL
Max length
100.0 cm TL
Sách Đỏ IUCN
VU
IUCN Red List
VU
Nguy hiểm cho người
Có nọc độc
Danger to humans
venomous
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Giá trị thương mại
bycatch
Importance
bycatch
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng đáy cát hoặc bùn tại các vùng nước nông (Ref. 11230). Thức ăn chủ yếu là các loài động vật tầng đáy. Các gai trên cơ thể được bao phủ bởi lớp da chứa tuyến độc. Loài noãn thai sinh. Được sử dụng làm nguyên liệu chế biến 'kamaboko' (Ref. 637). Thường bị đánh bắt bằng lưới kéo tầng đáy, lưới ba lớp và lưới rê, đôi khi bằng lưới bén. Thịt có thể sử dụng làm thực phẩm nhưng giá trị kinh tế hạn chế do kích thước cơ thể thường nhỏ (Ref. 58048).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits sandy or muddy bottom in shallow waters (Ref. 11230). Feeds on benthic animals. Spines covered with skin with poisonous glands. Ovoviviparous. Used as 'kamaboko' material (Ref. 637). Caught often by demersal trawl, trammel and gillnet fisheries, and occasionally using tangle nets.Utilized for its meat, but of limited value due to its typically small size (Ref.58048).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các vùng đáy cát ở khu vực ven biển (Ref. 9137). Là loài ăn thịt (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

In sandy regions in coastal waters (Ref. 9137). A carnivore (Ref. 9137).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Sinh sản theo hình thức noãn thai sinh (đẻ con không qua nhau thai), trong đó phôi thai ban đầu hấp thụ noãn hoàng, sau đó nhận thêm dưỡng chất từ mẹ thông qua quá trình hấp thụ gián tiếp dịch tử cung giàu chất nhầy, chất béo hoặc protein nhờ các cấu trúc chuyên biệt (Ref. 50449). Có tập tính ghép đôi đặc trưng với hành vi ôm nhau (Ref. 205). Mỗi lứa đẻ khoảng 3 con; cá con khi sinh ra có chiều rộng đĩa (WD) từ 20-22 cm (Ref. 58048).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Gives birth to ~3 pups; born between 20-22 cm WD (Ref.58048).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pteroplatea japonica Temminck and Schlegel, in Siebold's Fauna Japonica, Poissons, pt 15, p. 309, pl. 141, 1805 (printed as 1805). Fang and Wang, 1932. Liu, 1932, Tang, 1934.
Dasyatis macrura var. japonicus Gray, Hist Fish British Mus., p. 122, 1851.
Pteroplatea hirundo (not Lowe) Liu, Sci. Rep. Nat. Tsing Hua Univ., Ser. B, Vol. 1, p. 170, pl. 5, fig. 6, 1932.
Gymnura japonica Fowler, Bull. 100 U. S. Nat. Mus., Vol. 13, p. 453. Matsubara, 1955. Chu, 1960.
Gymnura crooki Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol. 85, p. 241, fig. 6, 1933.