Quay lại danh sách
#81Tập 1

Cá Đuối bướm chấm trắng

Gymnura bimaculata (Norman, 1925)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đuối bướm chấm trắng
Common Name (EN)
White-spotted butterfly ray
Kích thước
Thường gặp 26 - 48 cm, lớn nhất 50 cm.
Size
Ordinary 26 - 48 cm, maximum 50 cm.

Phân bố

Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Resarch Institute of Marine Products.
Tình trạng
Rất hiếm.
Status
Very rare.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Twin-spot butterfly ray
English name (FishBase)
Twin-spot butterfly ray
Chiều dài tối đa
28.0 cm SL
Max length
28.0 cm SL
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài noãn thai sinh (Ref. 50449).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Ovoviviparous (Ref. 50449).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Thể hiện hình thức noãn thai sinh (đẻ con không qua nhau thai), trong đó phôi thai ban đầu hấp thụ chất dinh dưỡng từ noãn hoàng, sau đó nhận thêm dưỡng chất từ cá mẹ thông qua quá trình hấp thụ gián tiếp dịch tử cung giàu chất nhầy, chất béo hoặc protein nhờ các cấu trúc chuyên biệt (Ref. 50449). Loài có tập tính ghép đôi đặc trưng với hành vi ôm ấp (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Pteroplatea bimaculata Norman, Ann. Mag. Nat. Hist., Ser. 9, Vol. 16, p. 270, 1925. Wang, 1933. Tang, 1934.
Pteroplatea jordani Chu, China Jour. Shanghai, Vol. 12, No. 6, p. 357, 1930.
Gymnura bimaculata Fowler, Bull. 100 U. S. Nat. Mus., Vol. 13, p. 454, 1941. Chu, 1960.