Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Indonesia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.
Sinh học — Sinh thái BIO
Chiều dài tối đa
32.79999923706055 cm NG
Max length
32.79999923706055 cm NG
Nguy hiểm cho người
Gây thương tích cơ học
Danger to humans
traumatogenic
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố ở vùng nước ven bờ (Ref. 9862). Chúng có hình thức sinh sản noãn thai sinh (Ref. 50449). Tại khu vực Tây Thái Bình Dương, loài này được cho là có giá trị khai thác làm thực phẩm (Ref. 9862).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found inshore (Ref. 9862). Ovoviviparous (Ref. 50449). Presumably utilized for human consumption in the western central Pacific (Ref. 9862).
Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)
Loài này thể hiện hình thức noãn thai sinh (đẻ con không nhau thai), trong đó phôi thai ban đầu hấp thụ dinh dưỡng từ noãn hoàng, sau đó nhận thêm dưỡng chất từ cơ thể mẹ thông qua việc hấp thụ gián tiếp dịch tử cung giàu chất nhầy, chất béo hoặc protein nhờ các cấu trúc chuyên biệt (Ref. 50449).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Myliobatis milvus. (Valenciennes) Muller and Henle, Syst. Beschr. Plagiost., p. 178, 1841.
Myliobatis vultur Muller and Henle, Syst. Beschr. Plagiost., p. 179, 1841 (printed as Syst, Beschr.). Gray, 1851.
Myliobates vultur Richardson, Ichth. China and Japan, p. 198, 1846.
Myliobates oculeus Richardson, Ichth. China and Japan. p. 198, 1846.