Cá Ó một hàng răng
Aetobatus flagellum

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Loài cá này sinh sống ở các vùng nước ven bờ (Ref. 9862), thường xuất hiện tại các vùng nước lợ (Ref. 4832). Thức ăn chủ yếu có khả năng là các loài động vật không xương sống có vỏ cứng sống ở tầng đáy (Ref. 114953). Loài này sinh sản theo hình thức noãn thai sinh (Ref. 50449). Đôi khi bị đánh bắt bởi lưới kéo đáy và lưới rê tầng đáy ven bờ ngoài khơi Jakarta. Thịt cá được sử dụng làm thực phẩm, tuy nhiên giá trị kinh tế hạn chế do loài này hiếm gặp và có kích thước nhỏ (Ref. 58048).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits inshore waters (Ref. 9862). Probably feeds on hard-shelled and bottom-dwelling invertebrates (Ref. 114953). Often found in brackish waters (Ref. 4832). Ovoviviparous (Ref. 50449). Caught occasionally by bottom trawl and inshore demersal gillnet fisheries off Jakarta. Utilized for its meat, but of limited value due to its rarity and small size (Ref.58048).
Loài này thể hiện hình thức noãn thai sinh (đẻ con không nhau thai), trong đó phôi thai ban đầu hấp thụ dinh dưỡng từ noãn hoàng, sau đó nhận thêm dưỡng chất từ cá mẹ thông qua việc hấp thụ gián tiếp dịch tử cung giàu chất nhầy, chất béo hoặc protein nhờ các cấu trúc chuyên biệt (Ref. 50449).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449).
Chẩn loại: Một loài Aetobatus kích thước nhỏ (đạt chiều rộng đĩa khoảng 900 mm) với tổ hợp các đặc điểm sau: mặt lưng có màu nâu đồng nhất, không có các đốm nhạt; đuôi rất dài (gấp 1,22 – 2,81 lần chiều rộng đĩa); gai độc tương đối dài (chiếm 6,2 – 16,2% chiều rộng đĩa); đầu dài; thùy mõm dài đến rất dài (dài nhất ở cá đực trưởng thành) với đỉnh nhọn; các tấm răng xếp thành một hàng duy nhất, các tấm răng ở hàm dưới có hình chữ V; chiều rộng tấm răng hàm dưới bằng khoảng hai phần ba chiều rộng miệng; các tia vây ngực từ 89 – 96 (không bao gồm các tia vây trước mắt); tổng số đốt sống (bao gồm cả đốt sống dính) từ 85 – 91; cá đực đạt độ tuổi trưởng thành khi chiều rộng đĩa khoảng 500 mm và cá cái khoảng 746 mm. Mô tả: Đĩa hình thoi, rộng nhưng tương đối ngắn, chiều rộng gấp khoảng 1,33 – 1,81 lần chiều dài đĩa; phần nhô ra phía trước chiếm 1/3,15 – 1/4,22 chiều dài đĩa; trục rộng nhất của đĩa nằm xa về phía sau vùng bả vai, trên khoang bụng, khoảng cách ngang từ đầu mõm gấp 1,18 – 1,40 lần khoảng cách từ đầu mõm đến gốc vây ngực; thân dày vừa phải, độ dày lớn nhất nằm trên vùng bả vai và phía sau đầu, độ dày chiếm 1/7,83 – 1/10,57 chiều rộng đĩa; không có gai hoặc vảy da; có một gờ xương ngắn trên đường giữa phía trên vùng bả vai. Vây ngực rất lớn, hình cánh, hình tam giác hẹp, hơi cong hình lưỡi liềm; mép trước lõm ở phần gốc, gần như thẳng ở hai phần ba đầu tiên, hơi lồi đến lồi vừa phải ở phần xa; đỉnh vây nhọn.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Diagnosis. A small Aetobatus (attaining about 900 mm DW) with the following combination of characters: dorsal surfaces uniformly brownish, without pale spots; tail very long (1.22 – 2.81 times DW); stinging spine (s) relatively long (6.2 – 16.2 % DW); head long; rostral lobe long to very long (longest in adult males) with a narrowly pointed apex; teeth plates in a single row, those in lower jaw chevron-shaped; width of lower tooth plate about two thirds mouth width; pectoral-fin radials 89 – 96 (excluding propterygial radials anterior of eyes); total vertebral centra (including synarcual) 85 – 91; males mature by about 500 mm DW and females by about 746 mm DW. n = 20 Min. Max. Mean Disc width (mm) 233 578 353.25 Total length 178.1 336.7 274.3 Pre-dorsal length 55.7 68.5 61.5 Disc, length 55.3 70.0 62.1 Snout to pectoral-fin insertion 49.4 63.0 54.9 Disc thickness 9.5 12.8 11.2 Snout to pectoral-fin origin 13.8 20.4 17.7 Posterior orbit to pectoral-fin insertion 39.5 45.8 42.2 Snout to maximum width (horiz.) 38.2 45.7 42.8 Pectoral-fin anterior margin 48.8 52.7 50.5 Pectoral-fin posterior margin 45.1 50.4 47.6 Pectoral-fin base length 38.2 43.8 40.7 Pectoral-fin inner margin 5.8 8.1 7.1 ...... continued on the next page n = 20 Description. Disc diamond-shaped, broad but relatively short, width about 1.33 – 1.81 times disc length; anterior projection 3.15 – 4.22 in disc length; axis of greatest width of disc well posterior to scapular region, over abdominal cavity, its horizontal distance from snout tip 1.18 – 1.40 times in distance from tip of snout to pectoral-fin insertion; moderately deep, greatest thickness above scapular region and posterior head, thickness 7.83 – 10.57 in disc width; without denticles, or thorns; with a short, bony ridge on midline above scapular region. Pectoral fins very large, winglike, narrowly triangular, weakly falcate; anterior margin concave basally, nearly straight for first two thirds, slightly to moderately convex distally; apex narr
