Quay lại danh sách
Cá Ó dơi Nhật Bản
Mobula japonica

paulomascaretti · iNaturalist (CC0)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Ó dơi Nhật Bản
Common Name (EN)
Spine-tailed mobula, Japanese devil ray
Kích thước
Thường gặp 91 - 167 cm, lớn nhất 250 cm.
Size
Ordinary 91 - 167 cm, maximum 250 cm.
Phân bố
Hawaii, Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, nhưng số lượng ít.
Status
Common, but seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Mobula Rafinesque, Indice Ittiol. Siciliana, pp. 48 and 61, 1810. Type : Mobula auriculata Rafinesque. Dumeril, 1865. Garman, 1913. Fowler, 1941.
Apterurus Rafinesque, Indice Ittiol. Siciliana, pp. 48 and 62, 1810.
Dicerobatus Blainville, Bull. Soc. Philom. Paris, Vol. 8, p. 116, 1816.
Pterocephala Swainson, Nat. Hist. Animals, Fishes, Vol. 2, p. 319, 1839.
Cephaloptera japonica Muller and Henle, Syst. Besch. Plagiost., p. 185, 1841 (printed as Syst. Besch.).
Mobula japonica Fowler, Bishop. Mus, Bull., Vol. 38, p. 3, fig. A - C, 1927. Matsubara, 1955. Chu, 1960.
