Quay lại danh sách
#93Tập 1

Cá Nạng hải

Manta birostris (Walbaum, 1792)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Mobula birostris
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nạng hải, Cá Nạng
Common Name (EN)
Atlantic blanket fish, Devil ray
Kích thước
Khoảng 85 cm, lớn nhất 350 cm, rộng 500 cm.
Size
About 85 cm, maximum 350 cm, width 500 cm.

Phân bố

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, tây Thái Bình Dương, Trung Quốc, Việt Nam. Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962.
Literature
Chu, 1962.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
EN
IUCN Red List
EN

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Giant Manta or Manta. To at least 7 m (23 ft) DW (Weigman 2016), and unconfirmed to 9.1 m (29.8 ft) DW (Last and Stevens 2009). Circumglobal in warm waters mainly between 40 ° N and 40 ° S (Last et al. 2016); western Pacific Ocean north to Okinawa (Aonuma and Yoshino in Nakabo 2002); Santa Barbara, southern California (Ebert 2003) to Peru (12 ° S) (Moreno and Gonzalez-Pestana 2017), including Gulf of California (McEachran and Notarbartolo di Sciara in Fischer et al. 1995), and Islas Galápagos (Grove and Lavenberg 1997); sighting (unverifiable) reported from Prince Willam Sound, Alaska (Karinen et al. 1985). Pelagic; depth: surface to at least 1,000 m (3,280 ft) (Weigman 2016).

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Raja birostris Walbaum, Artedi Pisc., Vol. 3, p. 535, 1792.
Manta birostris Chu, Trung Quốc nhuyễn cốt ngư loại chí, p. 205, figs. 190 - 191, 1960.