Quay lại danh sách
#99Tập 1

Cá Đuối điện Nhật Bản

Narke japonica (Temminck and Schlegel, 1850)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đuối điện Nhật Bản
Common Name (EN)
Japanese electric ray
Kích thước
Thường gặp 8 - 19 cm, lớn nhất 30 cm.
Size
Ordinary 8 - 19 cm, maximum 30 cm.

Phân bố

Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Không ghi nhận tình trạng trong văn bản gốc.
Status
No status listed in original text.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đinh, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1992.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Khac Huong, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Japanese sleeper ray
English name (FishBase)
Japanese sleeper ray
Chiều dài tối đa
40.0 cm TL
Max length
40.0 cm TL
Môi trường sống
Soft bottom
Habitat
Soft bottom
Sách Đỏ IUCN
VU
IUCN Red List
VU
Nguy hiểm cho người
Khác
Danger to humans
other
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh trong (ống dẫn trứng)
Reproduction
dioecism, internal (oviduct) fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này phân bố ở cả vùng ven bờ và ngoài khơi. Chúng thường sinh sống trên nền đáy cát, đôi khi gần các rạn đá. Mặc dù đặc điểm sinh học chưa được nghiên cứu kỹ lưỡng, loài này khá phổ biến tại vùng biển Đài Loan và Nhật Bản. Mỗi lứa đẻ từ 4-6 cá con. Kích thước thành thục sinh dục của cá đực được ghi nhận ở mức 25 cm tổng chiều dài (TL). Loài này không được sử dụng làm thực phẩm. Chúng có khả năng phóng điện gây giật ở mức độ trung bình đối với con người và không thích nghi tốt khi nuôi trong bể cảnh.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs inshore and offshore (Ref. 9913, 11230). Found on sand, often near rocky reefs (Ref. 12951). Biology little known (Ref. 9913), but locally common in Taiwan and Japan (Ref. 114953). Produces 4-6 pups per litter. Maturity size of males known at 25 cm TL. Not utilized for food. Capable of producing a moderate shock to humans (Ref. 114953). Does not do well in aquariums (Ref. 12951).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Thường sinh sống trên nền đáy cát, đôi khi gần các rạn đá. Là loài ăn thịt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found on sand, often near rocky reefs (Ref. 12951). A carnivore (Ref. 9137).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Noãn thai sinh. Mỗi lứa đẻ tối đa 5 cá con.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Ovoviviparous. Up to 5 in a litter (Ref. 12951).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Torpedo astrape japonica Temminck and Schlegel, in Siebolds Fauna Japonica, Poissons, p. 307, pl. 140, 1850 (printed as Siebolds).
Narke japonica Fowler, Bull. 100 U. S. Nat. Mus., Vol.13, p. 351, 1941 (printed as Vol.13). Wu, 1929. Matsubara, 1955. Chu, 1960.
Narke dipterygi (not Bloch and Schneider) Tang, Nat. Sci. Bull. Univ. Amoy, Vol.1, No.1, p. 84, 1934 (printed as dipterygi, Vol.1, No.1).