Quay lại danh sách
#100Tập 2

Cá Chình giun đầu to

Moringua macrocephalus Bleeker, 1863

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chình giun đầu to
Common Name (EN)
Big-headed spaghetti eel.
Kích thước
20 - 30 cm. Lớn nhất 70 cm.
Size
20 - 30 cm. Maximum 70 cm.

Phân bố

Australia, Indonesia, New Guinea, Samoa, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Chiều dài tối đa
36.5 cm SL
Max length
36.5 cm SL
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này phân bố tại các bãi bùn cát và vùng cửa sông (Ref. 47843).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in sandy mud flats and river mouths (Ref. 47843).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Aphthalmichthys macrocephalus Bleeker, Ned. Tijds. Dierk., Vol.1, p.165, 1863 - Atl. Ichth., Vol.4, p.17, 1864; Weber, 1913.
Moringua macrocephala Gunther, Cat. Brit. Mus., Vol.8, p.92, 1870. Day, 1878; Jordan and Seale, 1906.
Rataboura macrocephalus Chen, Bull. Biol. Dep. Sun. Yet-Sen Univ., Vol.1, No.1, p.27, fig.13, 1929.
Moringua (Aphthalmichthys) macrocephala Steindachner, Sitzb. Akad. Wien, Vol.115, p.1422, 1906.