Quay lại danh sách
#101Tập 2

Cá Chình giun Gia-va

Moringua javanica (Kaup, 1856)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chình giun Gia-va
Common Name (EN)
Java spaghetti eel, Finless spaghetti eel.
Kích thước
95 cm.
Size
95 cm.

Phân bố

Đông Ấn Độ, Australia, Indonesia, Polynesia, Philippines, Nhật Bản, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang)
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1916. Herre, 1953. Orsi, 1974.
Literature
Weber and de Beaufort, 1916. Herre, 1953. Orsi, 1974.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Java spaghetti eel
English name (FishBase)
Java spaghetti eel
Chiều dài tối đa
120.0 cm TL
Max length
120.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 15 m
Depth range
0 - 15 m
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài có tập tính đào hang (Tham khảo 7300). Độ sâu tối thiểu được ghi nhận theo Tham khảo 86942.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Burrowing species (Ref. 7300). Minimum depth reported taken from Ref. 86942.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài sống ở môi trường biển (Tham khảo 86942).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Marine (Ref. 86942).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Aphthalmichthys javanicus Kaup, Cat. Apodal Fish, Vol.105, 1856. Bleeker, 1864; Herre, 1953.
Moringua javanica Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.8, p.92, 1870; Weber and de Beaufort, 1916.
Moringua hawaiiensis Snyder, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol.22, p.517, 1904; Jordan and Evermann, 1905.
Moringua javanica Gunther, Fische der Sudsee, Heft.9, p.405, 1910.