Quay lại danh sách
#124Tập 2

Cá Ngát

Plotosus anguillaris (Bloch, 1797)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Plotosus lineatus
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Ngát, Cá Ngát sọc trắng
Common Name
Eel-tailed catfish, Striped catfish.
Kích thước chiều dài
90 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)50 cm (Nửa mét)100 cm (1m)

Ghi nhận mẫu vật: 15 - 20 cm. Lớn nhất 90 cm.

Size: 15 - 20 cm. Maximum 90 cm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Miền Trung
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Ở biển và cửa sông
Đông Phi
Madagascar
Hồng Hải
Ấn Độ
Australia
Malaysia
Philippines
Nhật Bản
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Platystacus anguillaris Bloch, Syst. Ichth., Vol.11, p.49, pl.373, fig.1-2, 1797.
Plotosus anguillaris Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.5, pp.128, 130, pl.3, fig.2, 1803; Gunther, 1864; Jordan and Seale, 1907; Weber and de Beaufort, 1913; Fowler and Bean, 1922; Herre, 1953.
Plotosus ikapor Lesson, in St. Vincent, Dict. Classique Hist.Nat., Vol.15, p.435, 1829.
Plotosus marginatus Bennett, in Life Raffles, Cat. Zool., p.691, 1830.
Plotosus vittatus Swainson, Nat. Hist. Animals, Vol.2, Fishes, p.307, 1839.
Plotosus lineatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.15, p.412, 1840.
Plotosus castaneus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.15, p.421, 1840.
Plotosus castaneoides Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol.2, p.490, 1851.
Plotosus arab Bleeker, Atlas Ichth., Vol.2, p.98, pl.95, fig.2, 1862; Day, 1878; Jordan and Snyder, 1900; Steindachner, 1906.