Quay lại danh sách
#13Tập 2

Cá Lầm bụng tròn

Dussumieria hasseltii Bleeker, 1850

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Trích tròn Hasselt, Cá Lầm cầu vồng
Common Name (EN)
Slender rainbow sardine.
Kích thước
11 - 15 cm. Lớn nhất 18 cm.
Size
11 - 15 cm. Maximum 18 cm.

Phân bố

Australia, Ấn Độ, Hồng Hải, Indonesia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Rất nhiều.
Status
Very numerous.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Vương Văn Tân, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Herre, 1953. Wang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1991

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Hasselt's rainbow sardine
English name (FishBase)
Hasselt's rainbow sardine
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Dussumieria hasseltii Bleeker, Nat. Tijds. Ned-Ind., Vol.1, p.422, 1850; Bleeker, 1866- 72; Day, 1878
Dussumieria elopsoides Gunther, Cat. Fishes British Mus. , Vol.7, p.466, 1866; Meyer, 1885; Jordan & Seale, 1907; Jordan& Richardson, 1908.
Dussumieria hasseltii Jordan & Richardson, Bull . U. S. Bur. Fisheries, Vol.27, p.236, 1908; Weber & de Beaufort, 1913; Herre, 1940-41; Fowler, 1940.
Dussumieria elopsoides Bleeker, 1849. in Myers: Micronesian Reef Fishes, p.62, 1991.