Quay lại danh sách
#140Tập 2

Cá Kìm mõm dài

Euleptorhamphus longirostris (Cuvier, 1817)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Euleptorhamphus viridis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Kìm mõm dài, Cá Kìm hàm dài
Common Name (EN)
Oceanic flying halfbeak.
Kích thước
Lớn nhất 49 cm.
Size
Maximum 49 cm.

Phân bố

Nam Phi, Ấn Độ Dương, Indonesia, Nhật Bản, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Ribbon Halfbeak. To 53 cm (20.9 in) TL (Collette in Fischer et al. 1995). Indo-Pacific (Collette 2004); western Pacific Ocean north to Japan (Aizawa in Nakabo 2002); southern California (Miller and Lea 1972) to Easter Island (Pequeño 1989), including lower Gulf of California (Collette in Fischer et al. 1995) and Islas Galápagos (Eschmeyer and Herald 1983). Epipelagic, at and near surface (Fricke et al. 2019). Euleptorhamphus longirostris (Cuvier, 1829) is a junior synonym.

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Hemirhamphus longirostris Cuvier, Regne Animal., ed.2, No.2, p.235, 1829.
Euleptorhamphus longirostris Barnard, Ann. South African Mus., Vol.20,No.1, p.264, 1925; Bessednov, 1963.