Quay lại danh sách
Cá Kìm chấm
Hemirhamphus far
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Kìm chấm
Common Name (EN)
Spotted halfbeak, Black-barred garfish.
Kích thước
20 - 25 cm. Lớn nhất 50 cm.
Size
20 - 25 cm. Maximum 50 cm.
Phân bố
Địa Trung Hải, Hồng Hải, Đông và Nam Phi, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Indonesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Esox far Forskal, Descript. Animal., p.67, 1775.
Hemiramphus commersonii Cuvier, Regne Animal., ed.2, Vol.2, p.286, 1829; Bleeker, 1852.
Hemiramphus far Ruppell, New Wirbelt., Fische Rothen Meeres, p.74, 1835; Klunzinger, 1871; Jordan and Evermann, 1902; Weber, 1913; Fowler, 1928; Chevey, 1932; Herre, 1944.
Hemirhamphus commersonii Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol.23, Snoekacht. Viss., p.11, 1850; Gunther, 1866.
Hemirhamphus far Bleeker, Adta Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol.8, p.55, 1860; Day, 1878,; Gunther, 1910; Weber and de Beaufort, 1922.
