Quay lại danh sách
#145Tập 2

Cá Kìm chấm

Hemirhamphus far (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Hemiramphus far
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Kìm chấm
Common Name (EN)
Spotted halfbeak, Black-barred garfish.
Kích thước
20 - 25 cm. Lớn nhất 50 cm.
Size
20 - 25 cm. Maximum 50 cm.

Phân bố

Địa Trung Hải, Hồng Hải, Đông và Nam Phi, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Indonesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Esox far Forskal, Descript. Animal., p.67, 1775.
Hemiramphus commersonii Cuvier, Regne Animal., ed.2, Vol.2, p.286, 1829; Bleeker, 1852.
Hemiramphus far Ruppell, New Wirbelt., Fische Rothen Meeres, p.74, 1835; Klunzinger, 1871; Jordan and Evermann, 1902; Weber, 1913; Fowler, 1928; Chevey, 1932; Herre, 1944.
Hemirhamphus commersonii Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol.23, Snoekacht. Viss., p.11, 1850; Gunther, 1866.
Hemirhamphus far Bleeker, Adta Soc. Sci. Indo-Neerl., Vol.8, p.55, 1860; Day, 1878,; Gunther, 1910; Weber and de Beaufort, 1922.