Quay lại danh sách
#147Tập 2

Cá Kìm giữa

Hyporhamphus intermedius (Cantor, 1847)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Kìm giữa, Cá Kìm ba sọc xanh
Common Name
Chinese small-winged flying fish.
Kích thước chiều dài
15 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 6 - 15 cm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Thế giới
Srilanca
Australia
Nhật Bản
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm, 1962. Parin, 1980. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Zhang, 1962. Parin, 1980. Nguyen Khac Huong, 1993.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Chiều Dài Tối Đa
20 cm
Chiều dài tổng cộng (TL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Môi trường sống (Habitat)
Estuaries
Tập tính dinh dưỡngselective plankton feeding
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
20.9 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác thương mại • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Có khả năng di cư vào các vùng cửa sông và môi trường nước ngọt. Thức ăn chủ yếu là sinh vật phù du.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Enters estuaries and freshwater. Feeds on zooplankton.

Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)

Sinh sống tại các rạn san hô (Ref. 58534). Loài này có thể di cư vào các vùng cửa sông và môi trường nước ngọt. Thức ăn chủ yếu là sinh vật phù du (Ref. 9137).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits coral reefs (Ref. 58534). Enters estuaries and freshwater. Feeds on zooplankton. Also in Ref. 9137.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Hemirhamphus intermedius Cantor, Ann. Mag. Nat. Hist., Vol.9, p.485; Richardson, 1845; Abbott, 1901.
Hyporhamphus kurumeus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.26, p.534, 1903.
Hyporhamphus intermedius (Cantor), in The Marine Fishes of Vietnam, Vol.2, No.1, p.106, fig.51 of Nguyen Khac Huong, 1993.
Hyporhamphus (Hyporhamphus) entermedius (Cantor), in Parin: Transactions of the Shirshov Institute of Oceanography, Acad. Sci. USSR, Vol.97, p.50, 1980.