Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.
Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
20.9 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác thương mại • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi
Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu
Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))
Có khả năng di cư vào các vùng cửa sông và môi trường nước ngọt. Thức ăn chủ yếu là sinh vật phù du.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Enters estuaries and freshwater. Feeds on zooplankton.
Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)
Sinh sống tại các rạn san hô (Ref. 58534). Loài này có thể di cư vào các vùng cửa sông và môi trường nước ngọt. Thức ăn chủ yếu là sinh vật phù du (Ref. 9137).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coral reefs (Ref. 58534). Enters estuaries and freshwater. Feeds on zooplankton. Also in Ref. 9137.
Hyporhamphus kurumeus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.26, p.534, 1903.
Hyporhamphus intermedius (Cantor), in The Marine Fishes of Vietnam, Vol.2, No.1, p.106, fig.51 of Nguyen Khac Huong, 1993.
Hyporhamphus (Hyporhamphus) entermedius (Cantor), in Parin: Transactions of the Shirshov Institute of Oceanography, Acad. Sci. USSR, Vol.97, p.50, 1980.