Quay lại danh sách
#156Tập 2

Cá Chuồn không râu

Prognichthys brevipinnis Cuvier and Valenciennes, 1846

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chuồn không râu, Cá Chuồn không răng
Common Name (EN)
Short-finned flying fish.
Kích thước
Lớn nhất 19 cm.
Size
19 cm Maximum 19 cm.

Phân bố

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Shortfin flyingfish
English name (FishBase)
Shortfin flyingfish
Chiều dài tối đa
19.0 cm SL
Max length
19.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài này thường phân bố ở vùng nước ven bờ (neritic) tầng mặt, hiếm khi xuất hiện ở vùng biển khơi. Cá có khả năng nhảy vọt lên khỏi mặt nước và lướt trên bề mặt.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Usually found in neritic surface waters (Ref. 9839), rare in the open ocean (Ref. 30573). Capable of leaping out of the water and gliding above the surface (Ref. 30573).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Prognichthys brevipinnis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 19, p. 125, 1864; Parin, 1965.
Cyselurus zaca Seale, Proc. Calif. Akad. Sci., Vol. 21, p. 349. 1935.