Quay lại danh sách
Cá Chuồn vây lớn
Cypselurus naresii
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chuồn vây lớn, Cá Chuồn
Common Name (EN)
Pharaoh flying fish.
Kích thước
15 - 18 cm.
Size
15 - 18 cm
Phân bố
Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Fiji, Indonesia, Nhật Bản, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải sản Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Research Institute of Marine Products.
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Pharao flyingfish
English name (FishBase)
Pharao flyingfish
Chiều dài tối đa
21.0 cm SL
Max length
21.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố ở tầng mặt tại cả vùng biển ven bờ và ngoài khơi (Ref. 30573). Chúng có khả năng nhảy vọt khỏi mặt nước và lướt trên không trung một khoảng cách dài (Ref. 30573).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in surface waters of both neritic and oceanic areas (Ref. 30573). Capable of leaping out of the water and gliding for long distances above the surface (Ref. 30573).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Exocoetus naresii Gunther, Zool. Challenger Exp. 31, pt. 78, 1889; Pelagic Fish, p. 36.
Cypsilurus naresi Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol. 25, p. 211, 1906; Fowler, 1928.
Exocoetus naresii. M. Weber, Siboga Expeditie, Fische, P. 128, 1913.
Cypsilurus comatus Abe, Fishes Jap., Vol. 49, p. 973, 1953.
Cypsilurus comatus naresii Parin and Bessednov, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 31, p. 205-285, 1960.
