Quay lại danh sách
#160Tập 2

Cá Chuồn đầu cong

Cypselurus opisthopus Bleeker, 1886

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chuồn đầu cong, Cá Chuồn
Common Name (EN)
Opistho flying fish.
Kích thước
24 cm.
Size
24 cm

Phân bố

Australia, Indonesia, Philippines, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Black-finned flyingfish
English name (FishBase)
Black-finned flyingfish
Chiều dài tối đa
18.0 cm SL
Max length
18.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố ở vùng nước mặt gần bờ; cá con thường phát tán ra khơi nhờ các đám rong biển trôi nổi. Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du và các loài cá nhỏ (Ref. 9839).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in near-shore surface waters, juveniles spread to open sea with floating seaweed. Feeds on zooplankton and small fish (Ref. 9839).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống ở vùng nước mặt gần bờ; cá con thường phát tán ra khơi nhờ các đám rong biển trôi nổi. Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du và các loài cá nhỏ.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in nearshore surface waters, juveniles spread to open sea with floating seaweed. Feeds on zooplankton and small fish.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Exocoetus opisthopus Bleeker, Ned. Tijds. Dierk., Vol. 3, p. 121, 1866; Gunther, 1873.
Cypselurus oligolepis Seale, Occas. Papers Bishop Mus., Vol. 4, p. 15, 1906, not of Bleeker.
Cypsilurus opisthopus Bean and Weed, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol. 12, p. 595, 1912.
Cypselurus opisthopus Fowler, Mem. Bishop Mus., Vol. 10, p. 84, 1928; Weber and de Beaufort, 1922; Herre, 1940-41.