Quay lại danh sách
Cá Chuồn cung
Cheilopogon arcticeps
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chuồn cung, Cá Chuồn mắt to, Cá Chuồn đầu cung
Common Name (EN)
Arc-headed flying fish.
Kích thước
19 - 23 cm.
Size
19 - 23 cm
Phân bố
Australia, New Guinea, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
White-finned flyingfish
English name (FishBase)
White-finned flyingfish
Chiều dài tối đa
21.0 cm SL
Max length
21.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Không có giá trị
Importance
of no interest
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá này phân bố tại các vùng nước mặt gần bờ, không di cư ra vùng biển khơi (Ref. 9839).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in near-shore surface waters, never spread to open sea (Ref. 9839).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Exocoetus arcticeps Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol. 6, p. 289, 1866.
Cypsilurus arcticeps Fowler, Mem. Bishop Mus., Vol. 10, p. 82, 1928. Herre, 1945.
Cheilopogon (Ptenichthys) arcticeps Parin, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 43, P. 79, 1961.
Cheilopogon arcticeps Parin and Bessednov, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 80, p. 116, 1965.
