Quay lại danh sách
#165Tập 2

Cá Chuồn dài

Cheilopogon atrisignis (Jenkins, 1903)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chuồn dài, Cá Chuồn cộ
Common Name (EN)
Scales-densed flying fish.
Kích thước
34 cm.
Size
34 cm

Phân bố

Hawaii, Indonesia, Malaysia, Philippines, Việt Nam. Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Glider flyingfish
English name (FishBase)
Glider flyingfish
Chiều dài tối đa
33.0 cm SL
Max length
33.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 10 m
Depth range
0 - 10 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Phân bố tại các vùng nước ven bờ và ngoài khơi (Ref. 30573). Loài cá này có khả năng nhảy vọt lên khỏi mặt nước và lướt trên không trung một khoảng cách đáng kể.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in neritic and oceanic waters (Ref. 30573). Capable of leaping out of the water and gliding for considerable distances above the surface.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Cypsilurus atrisignis Jenkins, Bull. U. S Fish. Comm., Vol. 22, p. 436, pl. 3, 1903; Jordan and Evermann, 1905; Weber and de Beaufort, 1922.
Exocoetus atrisignis Gunther, Fische der Sudsee, Vol. 3, p. 368, 1910.
Cypselurus atrisignis Fowler, Mem Bishop Mus., Vol. 10, p. 83, 1928; Herre, 1934.
Maculocoetus atrisignis Fowler, Mem Bishop Mus., Vol. 12, No. 2, p. 59. 1949.