Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đông Phi, Indonesia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Sutton's flyingfish
English name (FishBase)
Sutton's flyingfish
Chiều dài tối đa
30.0 cm SL
Max length
30.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Môi trường sống
Vùng ven bờ (neritic)
Habitat
Neritic
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
variable
Feeding type
variable
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các vùng nước bề mặt ngoài khơi và vùng ven bờ (Ref. 30573). Có khả năng nhảy khỏi mặt nước và lướt trên bề mặt (Ref. 30573). Thức ăn chủ yếu gồm các sinh vật phù du và cá nhỏ (Ref. 9839).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in oceanic and neritic surface waters (Ref. 30573). Capable of leaping out of the water and gliding above the surface (Ref. 30573). Feeds mainly on planktonic organisms and small fish (Ref. 9839).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các vùng nước bề mặt ngoài khơi và vùng ven bờ (Ref. 9773). Có khả năng nhảy khỏi mặt nước và lướt trên bề mặt. Thức ăn chủ yếu gồm các sinh vật phù du và cá nhỏ.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in neritic and oceanic surface waters (Also Ref. 9773). Capable of leaping out of the water and gliding above the surface. Feeds mainly on planktonic organisms and small fish.
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Maculocoetus suttoni Whitley and Colefax, Fishes from Nauru Gilbert island, Oceania Proc. Linn. Soc. N. S. Wales, Vol. 63, No. 3-4, p. 237, 1938.