Quay lại danh sách
#169Tập 2

Cá Chuồn nhiều răng

Hirundichthys speculiger (Valenciennes, 1846)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chuồn nhiều răng, Cá Chuồn vòm miệng có răng
Common Name (EN)
Mirrowing flying fish, Cutsnout flying fish.
Kích thước
18 - 20 cm. Lớn nhất : 30 cm.
Size
18 - 20 cm. Maximum : 30 cm.

Phân bố

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Australia, Indonesia, New Zealand, Malaysia, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Weber and de Beaufort, 1922. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Mirrorwing flyingfish
English name (FishBase)
Mirrorwing flyingfish
Chiều dài tối đa
25.100000381469727 cm SL
Max length
25.100000381469727 cm SL
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố ở tầng mặt vùng biển khơi (Ref. 9839). Chúng thường được đánh bắt ở tầng mặt tại các vùng biển có độ sâu từ 80 đến 10.400 mét, phổ biến nhất ở độ sâu từ 2.000 đến 6.000 mét (trung bình 4.423 mét) (Ref. 93339). Cá đẻ trứng quanh năm tại các vùng nước ấm (Ref. 6523).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in oceanic surface waters (Ref. 9839). Caught in surface waters over the depths 80-10,400 meters, usually 2000 to 6000 m (mean 4423 m) (Ref. 93339). Spawns throughout the year in warm waters (Ref. 6523).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Là loài cá tầng nổi (epipelagic) sinh sống chủ yếu ở các vùng biển khơi (Ref. 6523).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Epipelagic species which inhabits oceanic waters (Ref. 6523).

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Cá chuồn nhiều răng (Mirrorwing Flyingfish). Chiều dài tổng cộng (TL) đạt khoảng 31 cm (12,2 inch) (Parin trong Carpenter 2003). Phân bố rộng khắp toàn cầu; tại Tây Thái Bình Dương, loài này phân bố về phía bắc đến đông nam quần đảo Kuril (42°00'B, 147°00'T) (Saveliev và cộng sự 2015); phía nam Cabo San Lucas, nam Baja California và mở rộng về phía tây ngoài khơi xa (Parin trong Fischer và cộng sự 1995) đến phía bắc Peru (Chirichigno và Vélez 1998), bao gồm cả quần đảo Galápagos (Grove và Lavenberg 1997). Chủ yếu là loài cá biển khơi (Watson trong Moser 1996); độ sâu phân bố từ tầng mặt đến 20 mét (66 ft) (Robertson và Allen 2002).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Mirrorwing Flyingfish. To about 31 cm (12.2 in) TL (Parin in Carpenter 2003). Circumglobal; western Pacific Ocean north to southeast of southern Kuril Islands (42 ° 00 ’ N, 147 ° 00 ’ W) (Saveliev et al. 2015); just south of Cabo San Lucas, southern Baja California and westward well offshore (Parin in Fischer et al. 1995) to northern Peru (Chirichigno and Vélez 1998), including Islas Galápagos (Grove and Lavenberg 1997). Primarily oceanic (Watson in Moser 1996); depth: surface to 20 m (66 ft) (Robertson and Allen 2002).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Exocoetus speculiger Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol. 19, p. 94, 1846; Bleeker, 1866; Gunther, 1866; Lutken, 1876.
Cypselurus (Hirundichthys) speculiger Parin, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 31, pp. 205-285, 1960.
Hirundichthys speculiger Parin, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 43, p. 175, 1961.
Exocoetus affinis Gunther, Cat. British Mus., Vol. 6, p. 288, 1866.
Exocoetus volitans Jordan and Evermann, Fishes N. America, Vol. 1, p. 734, 1895 (not of Linnaeus).
Cypsilurus speculiger Jordan and Seale, Bull. Bureau Fish, Vol. 25, p. 209, 1906.
Exonautes speculiger McCulloch, Zool. Result "Endeavour" Fishes, Part. 1, p. 30, 1911.
Cypselurus speculiger McCulloch, Check List of Fishes of N. S. Wales, Part. 2, p. 30, 1919.