Quay lại danh sách
#170Tập 2

Cá Chuồn ít răng

Hirundichthys oxycephalus (Bleeker, 1852)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Chuồn ít răng, Cá Chuồn đầu nhọn
Common Name (EN)
Bony flying fish, Sharp-headed flying fish.
Kích thước
15 - 20 cm. Lớn nhất 23 cm.
Size
15 - 20 cm. Maximum 23 cm.

Phân bố

Australia, Samoa, Hawaii, Indonesia, Malaysia, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối nhiều.
Status
Common, relatively abundant.
Tài liệu dẫn
Weber and de Beaufort, 1922. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Weber and de Beaufort, 1922. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Bony flyingfish
English name (FishBase)
Bony flyingfish
Chiều dài tối đa
18.0 cm SL
Max length
18.0 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 20 m
Depth range
0 - 20 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này sinh sống ở tầng mặt vùng nước ven bờ. Chúng có khả năng nhảy vọt lên khỏi mặt nước và lướt đi một quãng đường dài trên không trung.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Inhabits surface neritic waters. Capable of leaping out of the water and gliding for long distances above the surface.

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Exocoetus oxycephalus Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol. 3, p. 771, 1852; Gunther, 1866.
Exonautes oxycephalus Ogilby, Ann. Queensl. Mus., No. 9, Part. 1, p. 5, 1908; Wang, 1958.
Cypselurus oxycephalus Bleeker, in Zhang : Fishes of the East China Sea, p. 165, fig. 133, 1963.
Hirundichthys (Hirundichths)oxycephalus Parin, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 80, p. 141, 1961.
Hirundichthys oxycephalus Parin and Bessednov, Transactions of the Institute of Oceanology, Acad. Sci. USSR, Vol. 80, p. 141, 1965.