Quay lại danh sách
#174Tập 2

Cá Nhói lưng đen

Tylosurus melanotus (Bleeker, 1850)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhói lưng đen
Common Name (EN)
Black-backed needlefish.
Kích thước
50 - 70 cm. Lớn nhất 104 cm.
Size
50 - 70 cm. Maximum 104 cm.

Phân bố

Australia, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Keeljaw needlefish
English name (FishBase)
Keeljaw needlefish
Chiều dài tối đa
100.0 cm TL
Max length
100.0 cm TL
Độ sâu phân bố
0 - 1 m
Depth range
0 - 1 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá này phân bố ở vùng biển khơi và vùng nước ven bờ. Thức ăn chủ yếu là các loài cá nhỏ. Sản phẩm thương mại thường được tiêu thụ ở dạng tươi sống. Thịt cá có chất lượng tốt (Ref. 9682). Loài đẻ trứng (Ref. 205). Trứng có các sợi tơ trên bề mặt giúp bám vào các vật thể trong môi trường nước (Ref. 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in offshore and coastal waters. Feeds mainly on small fishes. Marketed mostly fresh. The flesh is of good quality (Ref. 9682). Oviparous (Ref. 205). Eggs may be found attached to objects in the water by tendrils on the egg's surface (Ref. 205).

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Sinh sống tại các vùng biển khơi và ven bờ. Thức ăn chủ yếu là các loài cá nhỏ. Thông tin chi tiết tham khảo thêm tại Ref. 9137, 13446.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Found in offshore and coastal waters. Feeds mainly on small fishes. Also in Ref. 9137, 13446.

Mô tả hình thái (GBIF)(Morphological description (GBIF))

Các tài liệu tham khảo về đặc điểm hình thái bao gồm: 1996; Golani & Ben-Tuvia, 1996; Golani, 1997 (Heb.); Golani, 1998 a; Golani, 1998 b; Golani, 2002 a; Golani, et al., 2002; Golani, 2005; Edelist et al., 2011 a (Fish.); Frid, 2015 (Fisher.).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

1996; Golani & Ben-Tuvia, 1996; Golani, 1997 (Heb.); Golani, 1998 a; Golani, 1998 b; Golani, 2002 a; Golani, et al., 2002; Golani, 2005; Edelist et al., 2011 a (Fish.); Frid, 2015 (Fisher.).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Belone coromandelica van Hasselt, Allgemeine Konst-en Letterbode, Vol. 1, p.130, 1823.
Belone timucoides van Hasselt, Bull. de Ferussac, Vol.2, Zool., p.374, 1824.
Belone melanotus Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol.1, p.94, 1850; Gunther, 1866; Meyer, 1885.
Mastacembelus melanotus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.47, 1866-72.
Mastacembelus choram Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.256, fig.1, 1866-72.
Tylosurus coromandelicus Jordan and Starks, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.26, p.530, 1903.
Tylosurus melanotus Fowler, Jour. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol.12, p.501, 1904; Weber and de Beaufort, 1922; Herre, 1934.
Strongylura coromandelica Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol.71, p.5, 1919.
Strongylura melanutus Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol.79, p.261, 1927.