Quay lại danh sách
Cá Nhói đuôi không chấm
Tylosurus leiurus

anyhow_angler · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Nhói đuôi không chấm
Common Name (EN)
Banded needlefish.
Kích thước
40 - 50 cm. Lớn nhất 58 cm.
Size
40 - 50 cm. Maximum 58 cm.
Phân bố
Ở biển và cửa sông, Ấn Độ, Srilanca, Indonesia, Malaysia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Belone leiurus Bleeker, Nat. Tijds. Dierk., Vol.3, p.244, 1866, not of Cuvier and Valenciennes.
Mastacembelus leiurus Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.46, pl.275, fig.2, 1866-72.
Tylosurus leiurus Jordan and Evermann, Proc. U.S. Nat. Mus., Vol.25, p.329, 1903; Weber and de Beaufort, 1922; Herre, 1928.
Strongylura leiuroides Fowler, Proc. Acad. Sci. Phila., Vol.71, p. 5, 1919.
Strongylura leiura Fowler, Proc. Acad. Sci. Phila., Vol.79, p.261, 1927.
