Quay lại danh sách
Cá Chồn tiên
Sirembo imberbis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Chồn tiên
Common Name (EN)
Loach brotula.
Kích thước
60 - 190 mm. Lớn nhất 230 mm.
Size
60 - 190 mm. Maximum 230 mm.
Phân bố
Tây Bắc Thái Bình Dương, Triều Tiên, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, số lượng không nhiều.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Chu Nguyên Đình, 1962. Nguyễn Nhật Thi, 1991.
Literature
Chu, 1962. Nguyen Nhat Thi, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Golden cusk
English name (FishBase)
Golden cusk
Chiều dài tối đa
20.0 cm SL
Max length
20.0 cm SL
Độ sâu phân bố
100 - 200 m
Depth range
100 - 200 m
Môi trường sống
Benthic
Habitat
Benthic
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại nhỏ
Importance
minor commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài đẻ trứng, trứng hình bầu dục, trôi nổi trong môi trường biển khơi dưới dạng khối nhầy (Ref. 205). Hiếm khi xuất hiện tại các chợ cá (Ref. 34024).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous, with oval pelagic eggs floating in a gelatinous mass (Ref. 205). Rarely in markets (Ref. 34024).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Phân bố tại vùng thềm lục địa và sườn lục địa (Ref. 75154). Là loài cá ăn thịt tích cực (Ref. 42247).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found on the continental shelf and slope (Ref. 75154). Active carnivore (Ref. 42247).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Brotula imberbis Temminck and Schlegel, Fauna japonica, Poiss., p.253, 1846.
Sirembo imberbis Bleeker, Act. Soc. Indo-Neerl., Vol.4, p.22, 1858; Matsubara, 1955; Chu, 1963; Lindberg and Krasyukova, 1975.
