Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các vùng nước ven biển (Ref. 30573). Sống thành đàn. Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du và thực vật phù du (Ref. 30573). Được tiêu thụ dưới dạng cá tươi, cá khô, cá khô muối và chế biến thành chả cá.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in coastal waters (Ref. 30573). Forms schools. Feeds on zooplankton and phytoplankton (Ref. 30573). Marketed fresh, dried, dried-salted, and made into fish balls.
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Loài cá tầng nổi vùng ven biển (Ref. 9773). Sinh sống tại các vùng nước ven bờ. Sống thành đàn (Ref. 9773). Thức ăn chủ yếu gồm sinh vật phù du và thực vật phù du.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Coastal pelagic (Ref. 9773). Found in coastal waters. Forms schools (Also Ref. 9773). Feeds on zooplankton and phytoplankton.