Quay lại danh sách
#192Tập 2

Cá Ngọc mảnh

Carapus gracilis (Bleeker, 1856)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Encheliophis gracilis
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Ngọc mảnh
Common Name
Graceful pearlfish.
Kích thước chiều dài
23 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 17cm. Lớn nhất 23 cm.

Size: 17 cm. Maximum 23 cm.

Việt Nam
Vùng Biển Miền Trung
Thế giới
New Guinea
Fiji
Samoa
Hawaii
Indonesia

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
de Beaufort and Chapman, 1951. Carcasson, 1977.
Literature
de Beaufort and Chapman, 1951. Carcasson, 1977.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Oxybeles gracilis Bleeker, Nat. Tijds. Ned.-Ind., Vol. 11, p.105, 1856; Doleschall, 1858.
Fierasfer gracilis Gunther, Cat. Brit. Mus., Vol.4, p.382, 1862; Barnard, 1927.
Fierasfer umbratilis Jordan and Evermann, Bull. U. S. Fish. Comm., Vol.22, p.206, 1904.
Jordanicus umbratilis Gilbert, Bull. U. S. Fish. Comm. Part 2, p.656, 1905.
Jordanicus gracilis Gunther, Fische der Sudsee, Vol.3, p.339, 1909; Fowler, 1928.
Fierasfer frantii Popta, Notes Leyden Mus., Vol.34, p.185, 1912.
Fierasfer parvipinnis M.Weber, Siboga Exp. Fische, p.97 (not of Kaup), 1913.