Hawaii, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Hiếm.
Status
Rare.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Japanese soldierfish
English name (FishBase)
Japanese soldierfish
Chiều dài tối đa
45.0 cm TL
Max length
45.0 cm TL
Độ sâu phân bố
20 - 270 m
Depth range
20 - 270 m
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài này phân bố ở vùng dưới triều (Ref. 11230). Cá được khai thác bằng lưới rê, câu hoặc lưới kéo ở độ sâu từ 20-270 m; mẫu vật nhỏ nhất (giai đoạn sau ấu trùng) (KAUM–I. 97814, 3,95 cm) được thu thập bằng lưới kéo tầng mặt ở độ sâu 20 m (Ref. 119380).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the sublittoral zone (Ref. 11230). Caught by gill net, line fishing or trawl, in depths of 20-270 m, with the smallest specimen (postlarval stage) (KAUM–I. 97814, 3.95 cm) collected by surface trawl in 20 m depth (Ref. 119380).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Sinh sống tại các rạn đá (Ref. 9137) thuộc thềm lục địa và sườn lục địa. Đây là loài hoạt động về đêm (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits rocky reefs (Ref. 9137) of the continental shelf and continental slope. Nocturnal species (Ref. 75154).