Cá Sơn đá vảy răng cưa
Myripristis murdjan

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Loài này phân bố tại các bãi rạn, đầm phá nông và các rạn san hô hướng ra biển. Chúng là loài cá tầng trung - đáy, thường trú ngụ trong hoặc gần các khe hốc và hang động. Hoạt động chủ yếu về đêm. Thức ăn chính là sinh vật phù du, đặc biệt là ấu trùng cua. Tập tính kín đáo, thường lơ lửng dưới các gờ đá và trong hang. Đẻ trứng, trứng và ấu trùng trôi nổi theo dòng nước.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occur in reef flats and shallow lagoon and seaward reefs (Ref. 12419). Benthopelagic in or near crevices and caves (Ref. 58302). Mainly nocturnal. Feed mainly on plankton such as crab larvae (Ref. 12419). Secretive, hovering under ledges and in caves (Ref. 37816). Oviparous, with planktonic eggs and larvae (Ref. 240).
Sinh sống tại các bãi rạn và rạn san hô hướng ra biển ở độ sâu ít nhất 37 m (tại Biển Đỏ) và các đầm phá nông. Là loài cá tầng trung - đáy, thường trú ngụ trong hoặc gần các khe hốc và hang động. Hoạt động chủ yếu về đêm. Thức ăn chính là sinh vật phù du như ấu trùng cua. Tập tính kín đáo, thường lơ lửng dưới các gờ đá và trong hang. Là loài cá tầng đáy. Kết đàn nhỏ khi đi kiếm ăn. Thức ăn bao gồm ấu trùng cua, tôm, giáp xác Mysidacea, giun nhiều tơ (Polychaeta) và các loài cá nhỏ. Sinh sản tại hoặc gần các rạn san hô, trong khi cá con được phát tán nhờ các dòng hải lưu.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits reef flats and seaward reefs to a depth of at least 37 m (in the Red Sea) (Ref 1602); and shallow lagoons (Ref. 12419). Benthopelagic in or near crevices and caves (Refs. 58302, 9773). Mainly nocturnal (Also Ref. 9773). Feeds mainly on plankton such as crab larvae (Ref. 12419). Secretive, hovering under ledges and in caves (Ref. 37816). Also Ref. 58534. Demersal. Forms small shoals when foraging. Feeds on crab larvae, shrimp, mysids, polychaete worms, and small fishes. Spawns on or close reefs, while juveniles are distributed by ocean currents (Ref. 9773).
Đẻ trứng.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Oviparous (Ref. 240).
