Quay lại danh sách
#200Tập 2

Cá Sơn đá đỏ

Holocentrus ruber (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Sargocentron rubrum
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Sơn đá đỏ, Cá Sơn đá
Common Name (EN)
Red squirrelfish.
Kích thước
10 - 20 cm. Lớn nhất 23 cm.
Size
10 - 20 cm. Maximum 23 cm.

Phân bố

Đông Phi, Hồng Hải, Madagascar, Mauritius, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Indonesia, Samoa, Malaysia, Philippines, Nhật Bản, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Sciaena rubra Forskal, Descript. Animal., p.48, 1775.
Perca rubra Bloch and Schneider, Syst. Ichth., p.90, 1801.
Perca praslin Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, pp.397, 415, 1802.
Holocentrum alborubrum Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.4, p.372, 1802; Richardson, 1846.
Holocentrus ruber Ruppell, Atlas Reise Nordl. Afrika, Fische Rothen Meers, p.83, pl.22, fig.1, 1828; Jordan and Seale, 1905; Jordan and Richardson, 1908; Jordan, Tanaka and Snyder, 1913; Fowler, 1918; Herre, 1940-41.
Holocentrus rubrum Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.1, p.35, 1859; Meyer, 1885; Weber and de Beaufort, 1929.
Holocentrus praslin Jordan and Seale, Bull. U. S. Bur. Fisheries, Vol.25, p.225, fig.6, 1906; Jordan and Starks, 1907.