Cá Lao không vẩy
Fistularia petimba
Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Phân bố tại vùng dưới triều (Ref. 11230); sinh sống ở các vùng ven biển có nền đáy mềm, thường ở độ sâu lớn hơn 10 m (Ref. 30573). Loài cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá nhỏ và tôm (Ref. 3401). Chiều dài tối đa được ghi nhận là 200 cm TL (Ref. 26999), tuy nhiên, J.E. Randall chưa ghi nhận mẫu vật nào vượt quá 100 cm (Ref. 11441).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found in the sublittoral zone (Ref. 11230); inhabits coastal areas over soft bottoms, usually at depths greater than 10 m (Ref. 30573). Benthopelagic (Ref. 58302). Feeds on small fishes and shrimps (Ref. 3401). Maximum length reported is 200 cm TL (Ref. 26999), however, no specimen over 100 cm is known to J.E. Randall (Ref. 11441).
Sinh sống quanh các rạn san hô (Ref. 58534). Phân bố tại vùng dưới triều (Ref. 11230); cư trú ở các vùng ven biển có nền đáy mềm, thường ở độ sâu lớn hơn 10 m (Refs. 30573, 127989). Loài cá tầng trung - đáy (Ref. 58302). Thức ăn chủ yếu gồm các loài cá nhỏ và tôm (Refs. 3401, 127989).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits coral reefs (Ref. 58534). Found in the sublittoral zone (Ref. 11230); inhabits coastal areas over soft bottoms, usually at depths greater than 10 m (Refs. 30573, 127989). Benthopelagic (Ref. 58302). Feeds on small fishes and shrimps (Refs. 3401, 127989).
Mô tả: Thân dài, nhiều thịt và dẹt. Miệng nhỏ, nằm ở đầu mõm hình ống. Răng nhỏ nằm trên hàm. Vây lưng và vây hậu môn đối xứng, gốc vây ngắn. Đường bên cong và kéo dài về phía sau thành một sợi mảnh được tạo ra từ hai tia vây đuôi ở giữa.
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Description: Body elongate, fleshy and depressed. Mouth small, at the tip of tubular snout. Teeth small in jaws. Dorsal and anal fin opposite and short based. Lateral line arched and continuing posteriorly onto an elongate filament produced by the middle 2 caudal fin rays.
