Cá Ngựa chấm
Hippocampus trimaculatus

Thông tin chính
Phân bố
Mẫu vật & Tài liệu
Sinh học — Sinh thái BIO
Ghi chú chi tiết
Loài này sinh sống ở nền đáy sỏi hoặc cát xung quanh các rạn san hô nông (Ref. 559); cũng được tìm thấy tại các vùng cửa sông bùn và gần rừng ngập mặn, có khả năng chịu đựng được môi trường nước lợ (Ref. 48635). Chúng thường sống đơn độc hoặc theo cặp (Ref. 128523). Đây là loài noãn thai sinh (Ref. 205). Cá đực mang trứng trong một túi ấp nằm ở phía dưới đuôi (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits gravel or sand bottoms around shallow reefs (Ref. 559); muddy estuaries and near mangroves, tolerating brackish waters (Ref. 48635). Occur singly or in pairs (Ref. 128523). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).
Loài này phân bố ở nền đáy sỏi hoặc cát xung quanh các rạn san hô nông (Ref. 559); vùng cửa sông bùn và gần rừng ngập mặn, có khả năng chịu đựng môi trường nước lợ (Ref. 48635), các thảm cỏ biển (Ref. 128812) và các khu vực nền đáy mềm có cát và bùn (Ref. 129070). Chúng thường sống đơn độc hoặc theo cặp (Ref. 128523).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits gravel or sand bottoms around shallow reefs (Ref. 559); muddy estuaries and near mangroves, tolerating brackish waters (Ref. 48635), seagrass (Ref. 128812), and soft bottom areas with sand and silt (Ref. 129070). Occur singly or in pairs (Ref. 128523).
Cá đực mang trứng trong một túi ấp chuyên biệt (Ref. 205).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).
Các danh pháp đồng nghĩa: H. kampylotrachelos Bleeker 1854, H. manadensis Bleeker 1856, H. mannulus Cantor 1849, H. takakurae Tanaka 1916. Các mẫu tổng hợp (Syntypes): BMNH 1982.6.17.42, BMNH 1982.6.17.43 (được chỉ định là mẫu lectotype), BMNH 1982.6.17.44 - 45 (2), BMNH 1982.6.17.46 - 47 (2).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Synonyms. H. kampylotrachelos Bleeker 1854, H. manadensis Bleeker 1856, H. mannulus Cantor 1849, H. takakurae Tanaka 1916. Syntypes. BMNH 1982.6.17.42, BMNH 1982.6.17.43 (designated here as lectotype), BMNH 1982.6.17.44 - 45 (2), BMNH 1982.6.17.46 - 47 (2).
