Quay lại danh sách
Cá Nhồng vây chấm
Sphyraena acutipinnis
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Nhồng vây chấm, Cá Nhồng
Common Name (EN)
Cheekflap barracuda, Point-finned sea pike.
Kích thước
60 - 69 cm. Lớn nhất 80 cm.
Size
60 - 69 cm. Maximum 80 cm.
Phân bố
Đông Phi, Australia, Hawaii, Micronesia, Việt Nam. Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Ít gặp.
Status
Uncommon.
Tài liệu dẫn
Myers, 1991. Orsi, 1974.
Literature
Myers, 1991. Orsi, 1974.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Sharpfin barracuda
English name (FishBase)
Sharpfin barracuda
Chiều dài tối đa
80.0 cm TL
Max length
80.0 cm TL
Độ sâu phân bố
đến 66 m
Depth range
đến 66 m
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Săn mồi lớn (ăn thịt)
Feeding type
hunting macrofauna (predator)
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Phân bố tại các đầm phá và rạn san hô hướng biển (Ref. 9710). Loài cũng được tìm thấy trong các vịnh (Ref. 9768). Đây là loài sống theo đàn và hoạt động chủ yếu về đêm (Ref. 9768).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Inhabits lagoon and seaward reefs (Ref. 9710). Also found in bays (Ref. 9768). Schooling species. Nocturnally active (Ref. 9768).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Hoạt động về đêm. Thức ăn chủ yếu gồm mực và các loài cá nhỏ (Ref. 9773).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Nocturnal. Feeds on squids and small fishes (Ref. 9773).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Sphyraena acutipinnis Day, Fishes India, 1876.
Sphyraena helleri Jenkins, 1901.
