Quay lại danh sách
Cá Trích xương
Sardinella jussieu
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Trích mỏng, Cá Trích vẩy
Common Name (EN)
Bony sardine
Kích thước
10 - 13 cm. Lớn nhất 18cm.
Size
10 - 13 cm. Maximum 18 cm.
Phân bố
Micronesia, Polynesia, Bắc và Đông Bắc Australia, Đông và Nam châu Phi, Biển Arab, Malaysia, Indonesia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Rất nhiều.
Status
Very numerous.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1962. Whitehead, 1972. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1962. Whitehead, 1972. Nguyen Khac Huong, 1991
Sinh học — Sinh thái BIO
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Clupanodon jussieu Lacepede , Hist. Nat. Poissons, Vol.5, 1803, 469, pl.11, fig.2.
