Quay lại danh sách
#252Tập 2

Cá Đối lưng gờ

Liza carinata (Cuvier and Valenciennes, 1836)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Planiliza carinata
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đối lưng gờ
Common Name (EN)
Keeled mullet.
Kích thước
11 - 18 cm.
Size
11 - 18 cm.

Phân bố

Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Mugil carinatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.11, p.148, 1836.
Mugil carinatus Oshima, Ann. Carnegie Mus., Vol.3 (3-4), pp.240-259, pls.11-13.
Mugil carinatus Wu, Contrib. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol.5, no.4, p.79, fig.63.
Mugil carinatus Fowler, Hong Kong Nat., Vol.5, p.140, 1935.