Quay lại danh sách
Cá Đối lưng gờ
Liza carinata

maya_mizrahi · iNaturalist (CC-BY-NC)
Thông tin chính
Tên gọi khác
Cá Đối lưng gờ
Common Name (EN)
Keeled mullet.
Kích thước
11 - 18 cm.
Size
11 - 18 cm.
Phân bố
Hồng Hải, Ấn Độ Dương, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Phân viện Hải dương học Hải Phòng.
Specimen
Haiphong Branch of Institute of Oceanography.
Tình trạng
Thường gặp, tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.
Sinh học — Sinh thái BIO
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Mugil carinatus Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.11, p.148, 1836.
Mugil carinatus Oshima, Ann. Carnegie Mus., Vol.3 (3-4), pp.240-259, pls.11-13.
Mugil carinatus Wu, Contrib. Biol. Lab. Sci. Soc. China, Vol.5, no.4, p.79, fig.63.
Mugil carinatus Fowler, Hong Kong Nat., Vol.5, p.140, 1935.
