Quay lại danh sách
#253Tập 2

Cá Đối gành

Liza tade (Forskal, 1775)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Planiliza tade
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Đối gành
Common Name (EN)
Tade mullet.
Kích thước
36 cm. Lớn nhất 47 cm.
Size
36 cm. Maximum 47 cm.

Phân bố

Ở vùng nước lợ và nước ngọt, Hồng Hải, Ấn Độ, Srilanca, Australia, Polynesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Miền Trung.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, tương đối nhiều.
Status
Common, relatively numerous.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Carcasson, 1977. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Carcasson, 1977. Nguyen Khac Huong, 1993.

Sinh học — Sinh thái BIO

Ghi chú chi tiết

Morphological description (GBIF)(Mô tả hình thái (GBIF))

Diagnosis. B ody depth at origin of first dorsal fin is 26 – 28 % of SL, 29 – 31 % of SL at anal fin and 12 % of SL at caudal peduncle. Head pointed, broad and dorsally depressed. Second spine of first dorsal fin is slightly larger than the first spine. Pectoral fin 20 – 21 % of SL, 69 – 71 % of HL. Scale numbers: 33 – 34 in longitudinal series and 11 – 13 in transverse series

Xem bản dịch tiếng Việt (tham khảo)

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Mugil crenilabis tade Forskal, Descript. Animal., p.74, 1775.
Mugil planiceps Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.11, p.122, 1836; Bleeker, 1853; Gunther, 1861; Day, 1878; Evermann and Seale, 1907.
Mugil cephalotus Cantor, Cat. Malayan Fish. Jour. Asiat. Soc. Bengal, Vol 18, Part 2, p.1077 (not of Cuvier and Valenciennes), 1850.