Quay lại danh sách
#262Tập 2

Cá Nhụ gộc

Polynemus plebejus (Broussonet, 1788)

WoRMS — Tên cũ — đã được cập nhật
Tên hiện hành: Filistriatus plebeius
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Nhụ gộc
Common Name
Common threadfin, Common tasselfish.
Kích thước chiều dài
35 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 26 - 35 cm.

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Ở biển và cửa sông
Đông Phi
Madagascar
Mauritius
Ấn Độ
New Guinea
Australia
Indonesia
Malaysia
Samoa
Tahiti
Fiji
Philippines
Nhật Bản
Thái Lan
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, tương đối nhiều.
Status
Common, relatively abundant.
Tài liệu dẫn
Herre, 1953. Trương Xuân Lâm, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1993.
Literature
Herre, 1953. Zhang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1993.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Polynemus plebejus Broussonet, Ichthyologia, p.23, pl.8,1782; McCulloch, 1929; Herre, 1940-41.
Polynemus lineatus Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.5, pl.13, fig.2, p.410, 1803; Gunther, 1860; Kner, 1865-67.
Polynemus plebejus Bleeker, Nat. Geneesk. Arch. Ned.-Ind., Vol.2, pp.524 and 527, 1845; Gunther, 1873-75; Day, 1878; Weber and de Beaufort, 1922.
Polynemus taeniatus Gunther, Cat. Fishes British Mus., Vol.2, p.526, 1860; Gilchrist and Thompson, 1908.
Polydactylus plebeius Seale, Occas. Papres Bishop. Mus., Vol.4, p.18, 1906; Jordan and Seale, 1906; Seale and Bean, 1907; Fowler, 1928; Herre, 1934.
Polydactylus plebejus Fowler, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., Vol.79, p.265, 1927; Herre, 1927.
Polydactylus agonasi Jordan and McGregor, Proc. U. S. Nat. Mus., Vol.30, p.814, 1906.
Polynemus agonasi Franz, Abh. Bayr. Akad. Munchen, Vol.4, suppl. Band 1, Abh., 1910, p.25.