Ấn Độ, Malaysia, Indonesia, Philippines, Triều Tiên, Thái Lan, Nhật Bản, Viễn Đông (Liên Xô cũ), Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.
Mẫu vật & Tài liệu
Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối nhiều.
Status
Common, relatively abundant.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1991.
Sinh học — Sinh thái BIO
Tên tiếng Anh (FishBase)
Elongate ilisha
English name (FishBase)
Elongate ilisha
Chiều dài tối đa
60.0 cm TL
Max length
60.0 cm TL
Trọng lượng tối đa
140 g
Max weight
140 g
Môi trường sống
Estuaries, Coral reefs
Habitat
Estuaries, Coral reefs
Sách Đỏ IUCN
LC
IUCN Red List
LC
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Kiểu ăn
Khác
Feeding type
other
Giá trị thương mại
Thương mại lớn
Importance
highly commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely
Ghi chú chi tiết
Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))
Loài cá phân bố ở vùng ven bờ, thường di cư vào các cửa sông và có khả năng chịu đựng được độ mặn thấp; cũng được tìm thấy tại các vùng biển kín hoặc bán kín (Ref. 11230). Đây là loài ưa nước ấm, thường không xuất hiện ở phần phía bắc của phạm vi phân bố trong những năm có nhiệt độ thấp. Loài này được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc (Ref. 12166).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Found inshore, entering estuaries and presumably able to tolerate lowered salinities; also found in semi-enclosed sea areas (Ref. 11230). A warm-water species that does not reach the northern part of its range in cool years. Used in Chinese medicine (Ref. 12166).
Ghi chú sinh thái(Ecology notes)
Loài sinh sống tại các vùng nước ven bờ thuộc thềm lục địa (Ref. 75154).
Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)
Occurs in inshore waters of the continental shelf (Ref. 75154).
Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc
Alosa elongata Bennette, Mem. Life Raffles, 1830, p.691.