Quay lại danh sách
#42Tập 2

Cá Cơm săng

Stolephorus tri (Bleeker, 1852)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Cơm sọc tiêu, Cơm săng
Common Name (EN)
Tri anchovy
Kích thước
50 - 60 mm. Lớn nhất 70 mm.
Size
50 - 60 mm. Maximum 70 mm.

Phân bố

Đông Ấn Độ, Indonesia, Malaysia, Philippines, Trung Quốc, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học Nha Trang
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối ít.
Status
Common, seldom abundant.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1962. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1962. Nguyen Khac Huong, 1991.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Spined anchovy
English name (FishBase)
Spined anchovy
Chiều dài tối đa
9.5 cm SL
Max length
9.5 cm SL
Độ sâu phân bố
0 - 50 m
Depth range
0 - 50 m
Môi trường sống
Mangroves
Habitat
Mangroves
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Thương mại
Importance
commercial
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá sống theo đàn, phân bố ở các vùng nước ven biển. Cá trưởng thành thường xuyên di chuyển vào các vùng hạ lưu rừng ngập mặn, nơi có điều kiện môi trường biển gần bờ (Ref. 43081). Cần thêm mẫu vật và dữ liệu nghiên cứu để làm rõ hơn về loài này.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A schooling species found in coastal waters. Adults frequently visit the lower reaches of mangroves where neritic conditions are present (Ref. 43081). More specimens and data needed.

Ghi chú sinh thái(Ecology notes)

Loài cá sống theo đàn, phân bố ở các vùng nước ven biển. Cá trưởng thành thường xuyên di chuyển vào các vùng hạ lưu rừng ngập mặn, nơi có điều kiện môi trường biển gần bờ (Ref. 43081).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A schooling species found in coastal waters. Adults frequently visit the lower reaches of mangroves where neritic conditions are present (Ref. 43081).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Engraulis tri Bleeker, Verh. Bat. Gen., Vol.24, 1852; Gunther, 1868; Day, 1878; Fowler, 1927.
Stolephorus tri Bleeker, Ned. Tijds. Dierk., Vol.2, p.57, 1865; Bleeker, 1866-72.
Stolephorus (Thrissa) tri Bleeker, Atlas Ichth., Vol.6, p.(4)262, 1866-72.
Anchovia commersonii Fowler, Copeia, No.58, p.62, 1918.
Stolephorus rex Jordan and Seale, Bull. Mus. Comp. Zool., Vol.67, p.380, 1926.
Stolephorus baganensis Hardenberg, Treubia, Vol.13, No.1, p.107, 1931.
Scutengraulis tri Fowler, Hong Kong, Nat., Vol.2, p.201, 1931.
Stolephorus tri Herre, Fishes, 1931, Philippines Exped., p.16, 1934; Roxas, 1934.
Anchoviella tri Fowler, List. Fishes Malaysia, p.33, 1938.