Quay lại danh sách
#53Tập 2

Cá Lành canh đầu thon

Coilia ramcarati (Buchanan - Hamilton, 1822)

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá Lẹp vây đen, Cá lep den
Common Name (EN)
Ramcarat grenadier anchovy
Kích thước
15 - 18 cm. Lớn nhất 20 cm.
Size
15 - 18 cm. Maximum 20 cm.

Phân bố

Ấn Độ, Indonesia, Thái Lan, Việt Nam. Vịnh Bắc Bộ, Nam Bộ.

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng tương đối nhiều.
Status
Common, rather abundant.
Tài liệu dẫn
Tirant, 1885; Durand, 1949. Mai Đình Yên, 1992.
Literature
Tirant, 1885; Durand, 1949. Mai Dinh Yen, 1992.

Sinh học — Sinh thái BIO

Tên tiếng Anh (FishBase)
Ramcarat grenadier anchovy
English name (FishBase)
Ramcarat grenadier anchovy
Chiều dài tối đa
25.0 cm TL
Max length
25.0 cm TL
Môi trường sống
Estuaries
Habitat
Estuaries
Sách Đỏ IUCN
DD
IUCN Red List
DD
Nguy hiểm cho người
Vô hại
Danger to humans
harmless
Hình thức sinh sản
Phân giới tính, thụ tinh ngoài
Reproduction
dioecism, external fertilization
Giá trị thương mại
Khai thác tự cung tự cấp
Importance
subsistence fisheries
Nuôi trồng thủy sản
Không/hiếm khi
Aquaculture
never/rarely

Ghi chú chi tiết

Tóm tắt sinh học (FishBase)(Biology summary (FishBase))

Loài cá sống theo đàn, phân bố ở vùng nước ven biển và có khả năng di cư vào các vùng cửa sông (tuy nhiên, khả năng chịu đựng độ mặn của loài này hiện chưa được ghi nhận cụ thể).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

A schooling species found in coastal waters, but also entering estuaries (although its tolerance to salinities seems not to have been recorded).

Ghi chú sinh sản(Reproduction notes)

Cá đẻ trứng theo đàn (Tham khảo 205).

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Spawn in school (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Coilia Gray, Illustr. Ind. Zool., Harwicke, Vol.1, 1831, pl.(2)82; Idem, 1831.
Mystus Lacepede, Hist. Nat. Poiss., Vol.5, 1803, p.466. Type: Mystus clupeoides Lacepede = Clupea mystus Linnaeus.
Choetomus McClelland, Calcutta J. Nat. Hist., Vol.4, 1843, p.405.
Leptonurus Jordan and Seale, Copeia, No.141, 1925, p.28.
Demicoilia Jordan and Seale, Copeia, No.141, p.28, 1925.
Mystus ramcarati Buchanan - Hamilton, Fish. Ganges, 1822, p.233, 382.
Coilia quadrigesimalis Cuvier and Valenciennes, Hist. Nat. Poiss., Vol.21, 1848, p.83.
Coilia ramcarati Day, Fish. India, pt.4, 1878, p.731, pl.194, fig.4.