Quay lại danh sách
#55Tập 2

Cá Lành canh trắng

Coilia grayii Richardson, 1844

WoRMS — Tên hợp lệ trên WoRMS
Tên được xác nhận
Xem trên WoRMS (marinespecies.org)

Thông tin chính

Tên gọi khác
Cá mào gà tráng
Common Name
White taper tailled anchovy
Kích thước chiều dài
40 cm
0 cm15 cm (Bàn tay)25 cm40 cm

Ghi nhận mẫu vật: 20 - 25 cm. Lớn nhất 40 cm.

Size: 20 - 25 cm. Maximum 40 cm.

Dải độ sâu sinh thái
0m – 50m
0 – 200mTầng chiếu sáng (Epipelagic)
200 – 1.000mTầng chạng vạng (Mesopelagic)
> 1.000mTầng biển sâu (Bathypelagic)

Độ sâu ghi nhận: 0 - 50 m

Việt Nam
Vịnh Bắc Bộ
Vùng Biển Nam Bộ
Thế giới
Thái Lan
Trung Quốc

Mẫu vật & Tài liệu

Nơi lưu trữ mẫu
Viện Hải dương học (Nha Trang).
Specimen
Institute of Oceanography (Nhatrang).
Tình trạng
Thường gặp, số lượng nhiều.
Status
Common, abundant.
Tài liệu dẫn
Vương Văn Tân, 1963. Nguyễn Khắc Hường, 1991.
Literature
Wang, 1963. Nguyen Khac Huong, 1991.

Thông Số Sinh Học & Sinh Thái

Dữ liệu FishBase v25.04
Khối Lượng Tối Đa
127 g
Trọng lượng cá thể lớn nhất
Chiều Dài Tối Đa
33 cm
Chiều dài chuẩn (SL)
Sinh Thái & Môi Trường Sống
Phạm vi độ sâu phân bố0 - 50 m
Sinh Sản & Tập Tính Bầy Đàn
Hình thức sinh sảnPhân giới tính, thụ tinh ngoài
Mùa vụ sinh sảnonce in a lifetime
Bảo Tồn & An Toàn Thực Phẩm
Tình trạng Sách Đỏ Quốc Tế
LC
Vô hại đối với con người

Không ghi nhận độc tính hoặc nguy cơ gây hại đối với thợ lặn và người bơi lội.

Chỉ số dễ bị tổn thương sinh thái
30.3 / 100 (Ít tổn thương)
Giá trị thương mại & Nuôi trồngKhai thác tự cung tự cấp • Nuôi trồng: Không / Hiếm khi nuôi

Tư Liệu Khoa Học & Ghi Chú Chuyên Sâu

Tóm tắt sinh học (FishBase v25.04)(Biology summary (FishBase v25.04))

Loài cá này phân bố tại các vùng nước ven biển và cửa sông, với đặc điểm sinh học được cho là tương đồng với các loài khác cùng chi. Thức ăn chủ yếu bao gồm sinh vật phù du, côn trùng nhỏ, động vật giáp xác và cá con.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Occurs in coastal waters and estuaries, presumably with a biology similar to that of other members of the genus. Feed on zooplankton, small insects, crustaceans, and fish (Ref. 5258).

Ghi chú sinh thái học(Ecology notes)

Thức ăn chủ yếu bao gồm sinh vật phù du, côn trùng nhỏ, động vật giáp xác và cá con.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Feed on zooplankton, small insects, crustaceans, and fish (Ref. 5258).

Ghi chú sinh sản & Vòng đời(Reproduction notes)

Tập tính sinh sản theo đàn.

Xem văn bản gốc tiếng Anh (FishBase / GBIF)

Spawn in school (Ref. 205).

Danh pháp đồng nghĩa & Phân loại gốc

Coilia grayii Richardson, Voy. Sulphur. Ichth., 1844, p.99, pl.54, fig.1-2; Gunther, 1868; Chabanaud, 1924; Brourret, 1927; Pellegrin, 1934; Chevey and Lemasson, 1937.
Coilia grayii Bleeker, Verh. Batav. Genootsch, Vol.25, p.18, 1853; Jordan and Seale, 1926.
Coilia (Choetomus) grayii Bleeker, Nederland Tijds. Dierk., Vol.4, p.148, 1878.
Mystus grayii Rutter, Proc. Acad. Nat. Sci. Phila., p.66, 1897.